Phân tích cổ phiếu ACE - Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm An Giang

ACE UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm An Giang thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã ACE.

36.000 VND +0.0%
7D -0.8% 3M -9.5% 1Y -4.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 109,8
P/E: 1.70
P/B: 1.80
EV/EBITDA:
EPS: 5.632
ROE: 23.6%
ROA: 9.9%
D/E: 1.19
Beta: 0.60
Div. Yield: 2.70%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bê Tông Ly Tâm An Giang (ACE) tiền thân là Xí nghiệp Bê Tông Ly Tâm An Giang trực thuộc Công ty Xây lắp Điện 2 được thành lập năm 1982. Năm 2000 Xí nghiệp Bê Tông Ly Tâm An Giang trở thành đơn vị thành viên trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam. Năm 2003 Xí nghiệp Bê Tông Ly Tâm An Giang được chuyển thành công ty cổ phần. Là đơn vị hoạt động lâu năm trong ngành sản xuất sản phẩm bê tông công nghiệp và thực hiện xây lắp đường dây, cùng với việc ứng dụng dây chuyền sản xuất hiện đại của Nhật Bản vào trong sản xuất nên Công ty Cổ phần Bê Tông Ly Tâm An Giang là một trong những đơn vị có ưu thế lớn trong ngành. Sản phẩm Công ty không ngừng cải tiến, đa dạng hoá từ đó sản phẩm sản xuất được tiêu thụ khắp các tỉnh miền Nam đến các tỉnh miền Trung và xuất khẩu sang nước bạn Campuchia và đây cũng là thị trường tiềm năng trong tương lai của Công ty. Ngày 10/11/2009, cổ phiếu của công ty đã được giao dịch trên thị trường UpCoM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

161,6

Tiền & ĐT13%
Phải thu39%
Tồn kho33%
TS cố định10%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

87,9

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.59x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.98x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.24x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

161,612.6%

Tiền & ĐT

20,947.5%

Nợ phải trả

87,922.4%

Vốn CSH

73,73.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025360,062,221,117,24.8%5.632
2024305,853,418,915,35.0%3.578
2023295,553,318,614,95.0%4.874
2022313,348,021,217,35.5%4.230
2021251,254,425,319,27.7%4.663

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202520,9138,4161,686,987,973,7
202439,7163,2184,9110,5113,371,6
202311,3149,2167,594,496,171,3
202217,3153,5175,1103,6103,671,5
202129,2159,1181,9109,0109,073,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202521,47,3−7,0−6,5−19,7−18,90,3
202419,037,5−9,9−9,50,328,427,6
202318,622,7−2,0−1,9−26,7−5,920,7
202221,6−14,0−3,5−3,05,1−11,9−17,5
202123,9−13,9−7,3−6,8−12,7−33,5−21,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202523.6%9.9%1.591.192.08
202421.4%8.7%1.481.581.74
202320.8%8.7%1.581.351.73
202223.9%9.7%1.481.451.75
202126.8%10.5%1.711.771.63

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.701.80
20256.571.534.72
20247.241.544.58
20237.271.525.14
20226.511.575.15
20216.031.593.94

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Bán hàng3%
Quản lý DN8%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu360,0Giá vốn297,7LN gộp62,2Biên LN gộp17%Chi phí bán hàng11,5Chi phí quản lý27,3Chi phí tài chính2,4LN hoạt động21,1Biên Hoạt động6%Thuế & khác3,9LN ròng17,2Biên LN ròng5%0,090,0180,0270,0360,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
267,8Nguồn tiền
Vay mới260,097%
Hoạt động KD7,33%
Cổ tức nhận0,50%
286,6Sử dụng
Trả nợ vay269,094%
Cổ tức trả10,74%
CapEx7,02%

Dòng tiền đi đâu?

2025 18,9
39,6Tiền đầu kỳ+7,3CFO−7,0CapEx+0,5ĐT khác−19,7Tài chính20,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ ACE

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm An Giang trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.