Bảng phân tích cổ phiếu

TTNCông ty Cổ phần Công nghệ & Truyền thông Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Công nghệ & Truyền thông Việt Nam

TTNUPCOM
Viễn thôngViễn thông
14.600VND+0.0%
7D +0.0%3M -8.8%1Y -12.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa536,2
P/E7.42
P/B1.03
EV/EBITDA4.67
EPS1.704
ROE14.8%
ROA12.0%
D/E0.25
Beta0.97
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công nghệ và Truyền thông Việt Nam (TTN) được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực dịch vụ viễn thông, công nghệ thông tin, tích hợp hệ thống và dịch vụ cơ điện (M&E). TTN được biết đến là nhà cung cấp dịch vụ viễn thông trọn gói trong các khu công nghiệp, khu dân cư, khu đô thị dịch vụ của BECAMEX IDC và VSIP đầu tư. Bên cạnh đó, TTN đã đầu tư xây dựng một trong những trung tâm dữ liệu lớn của Việt Nam theo tiêu chuẩn Tier-3. Công ty cũng tham gia cung cấp dịch vụ cơ điện. TTN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

632,2

Tiền & ĐT41%
Phải thu13%
Tồn kho21%
TS cố định16%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

126,6

Nợ NH89%
Nợ DH11%

Thanh khoản

Current Ratio4.21x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.06x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.28x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

632,29.6%

Tiền & ĐT

258,227.4%

Nợ phải trả

126,623.7%

Vốn CSH

505,66.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025419,1127,289,472,617.3%1.704
2024360,8119,773,961,116.9%1.442
2023363,479,540,933,19.1%774
2022387,982,240,833,68.6%854
2021298,269,228,425,78.6%924

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025258,2476,6632,2113,2126,6505,6
2024202,6421,2577,090,6102,3474,7
2023133,1372,0528,974,385,0443,9
202291,8347,4528,473,087,9440,5
202130,4310,7486,8159,5176,1310,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202590,8108,8−28,9−51,9−32,324,579,8
202476,0118,1−26,7−105,4−25,6−13,091,3
202343,383,5−15,5−76,9−34,8−28,368,0
202243,376,3−48,2−57,632,250,928,1
202132,37,3−28,524,4−12,719,0−21,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.8%12.0%4.210.250.69
202413.3%11.0%4.650.220.65
20237.5%6.3%5.000.190.69
20228.9%6.6%4.760.200.76
202112.6%8.2%1.960.580.66

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.421.034.671.13
20258.111.165.04
20249.581.235.55
202312.330.894.85
20229.750.723.34
202119.672.1010.25

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán70%
Bán hàng4%
Quản lý DN7%
Thuế4%
Lợi nhuận17%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu419,1Giá vốn291,9LN gộp127,2Biên LN gộp30%Chi phí bán hàng18,0Chi phí quản lý28,9Chi phí tài chính9,1LN hoạt động89,4Biên Hoạt động21%Thuế & khác16,8LN ròng72,6Biên LN ròng17%0,0104,8209,6314,4419,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
344,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ227,566%
Hoạt động KD108,832%
Cổ tức nhận6,52%
Bán/Mua TS1,50%
Chênh lệch TG0,10%
319,8Sử dụng
Cho vay/Thu hồi258,581%
Cổ tức trả32,310%
CapEx28,99%

Dòng tiền đi đâu?

2025 24,6
40,1Tiền đầu kỳ+108,8CFO−28,9CapEx−23,0ĐT khác−32,3Tài chính64,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu TTN (UPCOM) - Công ty Cổ phần Công nghệ & Truyền thông Việt Nam | MimeFin