Bảng phân tích cổ phiếu

PAICông ty Cổ phần Công nghê thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Công nghê thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí

PAIUPCOM
Penny Stock
Viễn thôngViễn thông
13.100VND-3.7%
7D -3.7%3M +3.1%1Y +9.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa55,5
P/E15.59
P/B1.26
EV/EBITDA12.94
EPS920
ROE8.0%
ROA5.6%
D/E0.36
Beta0.07
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công nghệ Thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí (PAI) có tiền thân là Trung tâm Công nghệ Thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí, được thành lập vào năm 2006. PAI chuyên cung cấp các dịch vụ công nghệ thông tin và viễn thông, dịch vụ tự động hóa và tích hợp hệ thống, và  dịch vụ phần mềm. Công ty đã trúng thầu một số hợp đồng EPC như hệ thống MIS cho nhà máy điện Nhơn Trạch 2, Hệ thống Lan-Telecom cho nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1, hệ thống camera giám sát cho nhà máy lọc hóa dầu Dung Quất, hệ thống điện nhẹ cho một số tòa nhà của Tập đoàn. PAI cũng tham gia thiết kế một số phần mềm cho Tập đoàn. PAI được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

66,2

Tiền & ĐT57%
Phải thu28%
TS cố định13%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

17,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.23x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.23x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.13x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

66,29.0%

Tiền & ĐT

37,43.2%

Nợ phải trả

17,626.8%

Vốn CSH

48,60.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202572,820,84,93,95.4%920
2024102,221,55,24,14.0%828
2023118,521,16,14,84.1%1.141
202274,619,34,63,64.8%853
2021118,519,35,13,73.1%784

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202537,456,966,217,617,648,6
202438,762,072,824,024,048,7
202340,358,473,424,224,249,1
202237,855,872,424,424,448,0
202139,578,292,744,544,548,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20254,90,6−0,1−1,6−3,3−4,20,5
20245,2−4,9−0,37,8−3,4−0,6−5,2
20236,14,2−0,35,1−3,85,63,9
20224,63,6−0,2−13,0−2,7−12,23,4
20214,98,3−0,6−1,2−1,55,67,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.0%5.6%3.230.361.05
20248.4%5.6%2.580.491.40
20239.9%6.6%2.410.491.62
20227.5%4.4%2.290.510.90
20217.7%4.0%1.760.921.29

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)15.591.2612.94
202514.771.1813.00
202415.911.3513.08
20238.500.847.97
202214.301.0813.27
202117.561.3410.99

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán71%
Quản lý DN24%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu72,8Giá vốn52,0LN gộp20,8Biên LN gộp29%Chi phí bán hàng0,2Chi phí quản lý17,4Chi phí tài chính1,8LN hoạt động4,9Biên Hoạt động7%Thuế & khác1,0LN ròng3,9Biên LN ròng5%0,018,236,454,672,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
16,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ14,687%
Cổ tức nhận1,59%
Hoạt động KD0,64%
21,0Sử dụng
Cho vay/Thu hồi17,684%
Cổ tức trả3,316%
CapEx0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,2
8,9Tiền đầu kỳ+0,6CFO−0,1CapEx−1,5ĐT khác−3,3Tài chính4,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo