Bảng phân tích cổ phiếu

FOXCông ty Cổ phần Viễn thông FPT
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Viễn thông FPT

FOXUPCOM
Viễn thôngViễn thông
Theo dõi
81.600VND+0.6%
7D -0.2%3M +7.9%1Y +32.7%
Mục tiêu79.5002.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa60.283,1
P/E17.03
P/B5.12
EV/EBITDA12.98
EPS4.150
ROE32.3%
ROA13.7%
D/E1.32
Beta1.48
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Viễn thông FPT (FOX) có tiền thân là Trung Tâm Dữ liệu trực tuyến FPT, được thành lập vào năm 1997. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ internet viễn thông. FPT Telecom chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 07/2005. Một số sản phẩm và dịch vụ của Công ty như: ung cấp dịch vụ internet thông qua các mạng kết nối giữa khách hàng ISP; cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP (điện thoại internet); hoạt động của các điều truy cập internet Internet băng thông rộng: ADSL/VDSL, TripplePlay, FTTH; truyền hình trực tuyến OneTV, giám sát từ xa IP Camera, điện toán đám mây.FOX có nhiều dịch vụ trực tuyến như: Online media (Hệ thống báo điện từ VNExpress với hơn 15 tỷ lượt xem mỗi ngày), FPT Play, FShare, Fsend, Mix166, Startalk (nền tảng truyền hình trực tuyến đầu tiên của Việt Nam). Ngày 13/01/2017, FOX chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

26.104,8

Tiền & ĐT50%
Phải thu8%
Tồn kho5%
TS cố định22%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

14.874,0

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.15x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.06x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.89x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

26.104,89.8%

Tiền & ĐT

13.091,98.6%

Nợ phải trả

14.874,013.4%

Vốn CSH

11.230,85.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202519.506,79.709,84.348,83.486,217.9%4.150
202417.610,48.315,83.633,32.861,116.2%5.119
202315.805,87.264,93.034,52.433,515.4%4.344
202214.729,67.227,12.832,72.258,315.3%5.870
202112.686,46.088,32.389,41.915,815.1%4.926

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202513.091,916.933,826.104,814.680,714.874,011.230,8
202412.056,115.257,323.768,313.000,313.122,110.646,3
20239.075,911.507,820.140,511.028,211.066,89.073,8
20227.275,510.099,218.425,610.426,610.505,97.919,7
202111.613,413.672,021.049,413.967,914.760,46.289,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20254.364,03.708,0−1.750,8−2.032,7−1.654,520,81.957,1
20243.587,63.826,0−1.032,2−3.218,9−363,5243,52.793,7
20233.042,13.049,6−1.836,8−3.838,5−210,4−999,41.212,7
20222.817,61.722,3−1.784,44.335,6−5.017,11.040,8−62,1
20212.394,92.324,0−1.317,9−5.559,72.987,0−248,71.006,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202532.3%13.7%1.151.320.78
202429.4%12.8%1.171.230.80
202329.1%12.4%1.041.220.82
202230.3%10.9%0.971.330.75
202132.4%11.2%0.931.840.76

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)17.035.1212.981.06
202517.645.5312.97
202416.194.4110.98
202311.683.189.47
20229.062.567.90
202115.194.6010.31

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán50%
Bán hàng18%
Quản lý DN12%
Tài chính2%
Thuế4%
Lợi nhuận18%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu19.506,7Giá vốn9.796,9LN gộp9.709,8Biên LN gộp50%Chi phí bán hàng3.501,1Chi phí quản lý2.291,2Chi phí tài chính431,2LN hoạt động4.348,8Biên Hoạt động22%Thuế & khác862,6LN ròng3.486,2Biên LN ròng18%0,04.876,79.753,414.630,019.506,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
48.795,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ25.009,651%
Vay mới19.344,740%
Hoạt động KD3.708,08%
Cổ tức nhận718,61%
Chênh lệch TG13,40%
Bán/Mua TS1,10%
48.761,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi26.011,153%
Trả nợ vay18.457,638%
Cổ tức trả2.541,75%
CapEx1.750,84%

Dòng tiền đi đâu?

2025 34,1
679,3Tiền đầu kỳ+3.708,0CFO−1.750,8CapEx−281,8ĐT khác−1.654,5Tài chính713,4Tiền cuối kỳ
Rakesh Jhunjhunwala
MUA8/10
Peter Lynch
GIỮ7/10
Bill Ackman
GIỮ7/10
Warren Buffett
GIỮ6/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
79.500
Cắt lỗ
72.000
Vùng mua
75.000 78.200

Rủi ro chính

Định giá P/B (4.97) và P/E (16.5) đang ở vùng cao lịch sử, thiếu biên an toàn.
Cạnh tranh gay gắt về giá và băng thông từ các đối thủ lớn như Viettel, VNPT.
Áp lực chi phí đầu tư hạ tầng (5G, Trung tâm dữ liệu) ảnh hưởng dòng tiền ngắn hạn.
Xu hướng kỹ thuật ngắn hạn đang là Downtrend, giá nằm dưới các đường SMA quan trọng.
Tổng hợp phân tích FOX là một doanh nghiệp có nền tảng cơ bản xuất sắc với hiệu quả sinh lời vượt trội (ROE duy trì trên 30%). Báo cáo tài chính cho thấy sức khỏe tài chính lành mạnh với vị thế tiền mặt ròng (sau khi trừ nợ vay) và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ổn định. Tuy nhiên, điểm yếu lớn
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về FOX cho thấy sự đối lập giữa giá trị nội tại bền vững và áp lực định giá ngắn hạn. Phe Bull thành công trong việc chứng minh FOX là một doanh nghiệp có hiệu quả sinh lời cực cao (ROE 32%) và sở hữu 'con hào kinh tế' vững chắc từ hệ sinh thái FPT. Tuy nhiên, phe Bear đã đưa ra nhữ
Stock Diagnostics AI· 8/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo