Công ty Cổ phần Dịch vụ kỹ thuật Mobifone thuộc nhóm Viễn thông. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã MFS.
Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Mobifone (MFS) được thành lập năm 2008 với 5 cổ đông sáng lập lớn: VNPT, Mobifone, Công ty TNHH Thiên Việt, Công ty Tài chính TNHH MTV Bưu điện (PTF) và Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông (TST). Công ty chuyên cung cấp các dịch vụ liên quan đến tổng đài (dịch vụ trả lời, chăm sóc khách hàng qua điện thoại) và cho thuê trạm phát sóng. MFS là công ty cung cấp dịch vụ truyền dẫn Viba dung lượng cao với công nghệ mới Full IP trên mạng truyền dẫn của MobiFone với các dòng thiết bị Viba của nhà cung cấp hàng đầu thế giới NEC gồm 1000 HOPs Viba. Các đối tác của MobifoneService đều là những tập đoàn, doanh nghiệp lớn như Mobifone, VNPT. Alcatel Lucent, Huawei, ANZ Bank, Tien Phong Bank, Prudential. Ngày 16/04/2019, MFS chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.
Tổng tài sản
238,3
Tổng nợ phải trả
74,1
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 403,5▲ | 30,0▲ | 20,5▲ | 16,0▲ | 4.0%▲ | 1.758▲ |
| 2024 | 372,2▼ | 27,6▼ | 16,9▼ | 13,5▼ | 3.6%▼ | 1.477▼ |
| 2023 | 396,9▼ | 31,7▼ | 25,4▼ | 20,3▼ | 5.1%▼ | 2.243▼ |
| 2022 | 413,2▼ | 37,8▼ | 27,3▼ | 21,5▼ | 5.2%▼ | 2.390▼ |
| 2021 | 459,1▼ | 45,4▼ | 33,2▼ | 27,5▼ | 6.0%▲ | 3.060▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 102,8▼ | 227,8▼ | 238,3▼ | 74,1▲ | 74,1▲ | 164,2▼ |
| 2024 | 112,4▼ | 236,3▼ | 243,8▼ | 72,1▼ | 72,1▼ | 171,7▼ |
| 2023 | 140,2▼ | 249,7▼ | 256,6▼ | 74,8▼ | 74,8▼ | 181,7▼ |
| 2022 | 151,3▲ | 272,9▼ | 281,2▼ | 92,7▼ | 92,7▼ | 188,4▼ |
| 2021 | 150,1▲ | 286,7▼ | 293,7▼ | 103,2▼ | 103,2▼ | 190,4▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 20,8▲ | 4,0▲ | −2,0 | 18,0▲ | −17,0▲ | 5,0▲ | 2,0 |
| 2024 | 16,9▼ | −17,1▼ | 0,0 | 17,0▼ | −17,7▲ | −17,8▼ | 0,0 |
| 2023 | 25,4▼ | −2,3▼ | 0,0 | 29,8▲ | −18,1▼ | 9,4▲ | 0,0 |
| 2022 | 27,0▼ | 14,9▼ | −2,3▲ | −19,2▲ | −16,8▼ | −21,1▲ | 12,6▼ |
| 2021 | 34,1▼ | 24,8▲ | −2,9 | −75,1▼ | −16,8▲ | −67,2▼ | 21,9 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 9.5%▲ | 6.6%▲ | 3.07▼ | 0.45▲ | 1.67▲ |
| 2024 | 7.7%▼ | 5.4%▼ | 3.28▼ | 0.42▲ | 1.49▲ |
| 2023 | 11.0%▼ | 7.6%▲ | 3.34▲ | 0.41▼ | 1.48▲ |
| 2022 | 11.4%▼ | 7.5%▼ | 2.94▲ | 0.49▼ | 1.44▼ |
| 2021 | 16.7% | 10.4% | 2.59 | 0.61 | 2.40 |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 3.37▼ | 1.53▼ | — | — |
| 2025 | 15.75▼ | 1.54▼ | 14.21▼ | — |
| 2024 | 22.05▲ | 1.74▲ | 22.48▲ | — |
| 2023 | 8.56▼ | 0.96▼ | 8.05▲ | — |
| 2022 | 9.03▲ | 1.03▼ | 7.39▲ | — |
| 2021 | 7.75 | 1.12 | 5.69 | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Dịch vụ kỹ thuật Mobifone trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.