Phân tích cổ phiếu MFS - Công ty Cổ phần Dịch vụ kỹ thuật Mobifone

MFS UPCOM
Penny
Viễn thôngViễn thông

Công ty Cổ phần Dịch vụ kỹ thuật Mobifone thuộc nhóm Viễn thông. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã MFS.

34.000 VND +0.0%
7D -1.7% 3M -0.6% 1Y -14.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 240,1
P/E: 3.37
P/B: 1.53
EV/EBITDA:
EPS: 1.758
ROE: 9.5%
ROA: 6.6%
D/E: 0.45
Beta: 1.03
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Mobifone (MFS) được thành lập năm 2008 với 5 cổ đông sáng lập lớn: VNPT, Mobifone, Công ty TNHH Thiên Việt, Công ty Tài chính TNHH MTV Bưu  điện (PTF) và Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông (TST). Công ty chuyên cung cấp các dịch vụ liên quan đến tổng đài (dịch vụ trả lời, chăm sóc khách hàng qua điện thoại) và cho thuê trạm phát sóng. MFS là công ty cung cấp dịch vụ truyền dẫn Viba dung lượng cao với công nghệ mới Full IP trên mạng truyền dẫn của MobiFone với các dòng thiết bị Viba của nhà cung cấp hàng đầu thế giới NEC gồm 1000 HOPs Viba. Các đối tác của MobifoneService đều là những tập đoàn, doanh nghiệp lớn như Mobifone, VNPT. Alcatel Lucent, Huawei, ANZ Bank, Tien Phong Bank, Prudential. Ngày 16/04/2019, MFS chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

238,3

Tiền & ĐT43%
Phải thu51%
TS cố định1%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

74,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.07x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.07x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.39x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

238,32.3%

Tiền & ĐT

102,88.6%

Nợ phải trả

74,12.8%

Vốn CSH

164,24.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025403,530,020,516,04.0%1.758
2024372,227,616,913,53.6%1.477
2023396,931,725,420,35.1%2.243
2022413,237,827,321,55.2%2.390
2021459,145,433,227,56.0%3.060

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025102,8227,8238,374,174,1164,2
2024112,4236,3243,872,172,1171,7
2023140,2249,7256,674,874,8181,7
2022151,3272,9281,292,792,7188,4
2021150,1286,7293,7103,2103,2190,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202520,84,0−2,018,0−17,05,02,0
202416,9−17,10,017,0−17,7−17,80,0
202325,4−2,30,029,8−18,19,40,0
202227,014,9−2,3−19,2−16,8−21,112,6
202134,124,8−2,9−75,1−16,8−67,221,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.5%6.6%3.070.451.67
20247.7%5.4%3.280.421.49
202311.0%7.6%3.340.411.48
202211.4%7.5%2.940.491.44
202116.7%10.4%2.590.612.40

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.371.53
202515.751.5414.21
202422.051.7422.48
20238.560.968.05
20229.031.037.39
20217.751.125.69

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Quản lý DN4%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu403,5Giá vốn373,5LN gộp30,0Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng0,3Chi phí quản lý14,4Chi phí tài chính5,2LN hoạt động20,5Biên Hoạt động5%Thuế & khác4,5LN ròng16,0Biên LN ròng4%0,0100,9201,8302,6403,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
24,0Nguồn tiền
Thu hồi nợ15,062%
Cổ tức nhận5,021%
Hoạt động KD4,017%
19,0Sử dụng
Cổ tức trả17,089%
CapEx2,011%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,0
14,7Tiền đầu kỳ+4,0CFO−2,0CapEx+20,0ĐT khác−17,0Tài chính19,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ MFS

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Dịch vụ kỹ thuật Mobifone trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.