Phân tích cổ phiếu PTP - Công ty Cổ phần PTP

PTP UPCOM
Penny
Viễn thôngViễn thông

Công ty Cổ phần PTP thuộc nhóm Viễn thông. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã PTP.

11.500 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +33.7% 1Y +51.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 76,7
P/E: 4.16
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 83
ROE: 0.4%
ROA: 0.2%
D/E: 0.93
Beta: 0.21
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần PTP (PTP) tiền thân là nhà in Chính Nghĩa của tư nhân thời kỳ Pháp thuộc, được ngành Bưu điện mua lại. Nhà in Chính Nghĩa thành lập ngày 1/5/1957 với tên gọi là Xưởng in trực thuộc phòng cung ứng vật tư Tổng cục Bưu điện. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là: In các loại ấn phẩm, sách, báo, tạp chí, tem nhãn, phong bì, danh bạ điện thoại, bưu cục thuộc chi ngành bưu chính viễn thông; Tạo mẫu, chế bản và tách mẫu điện tử thuộc ngành in; Sản xuất các loại thẻ viễn thông, thẻ thông minh...Ngày 15/12/2009, PTP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

256,9

Tiền & ĐT32%
Phải thu9%
Tồn kho2%
TS cố định15%
Khác42%

Tổng nợ phải trả

124,0

Nợ NH28%
Nợ DH72%

Thanh khoản

Current Ratio3.28x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.15x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.40x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

256,92.2%

Tiền & ĐT

82,715.6%

Nợ phải trả

124,00.1%

Vốn CSH

132,94.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025150,724,912,50,60.4%83
2024218,721,88,06,53.0%979
2023196,325,86,24,72.4%707
2022233,845,68,66,72.8%997
2021193,338,46,65,73.0%828

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202582,7112,7256,934,4124,0132,9
202498,0123,4262,730,4123,9138,8
202393,1133,4275,441,6138,6136,9
202282,2137,3287,947,5149,0138,9
202155,6134,7296,052,5158,3137,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,01,2−5,62,5−5,7−2,0−4,3
20240,08,5−4,0−11,7−4,5−7,74,5
20230,016,6−3,0−29,7−6,0−19,113,6
20220,030,3−0,3−0,5−5,224,630,0
20210,0−0,1−0,76,7−6,7−0,1−0,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.4%0.2%3.280.930.58
20244.7%2.4%4.060.890.81
20233.4%1.7%3.201.010.70
20224.8%2.3%2.891.070.80
20215.5%2.3%2.051.320.59

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.160.57
2025163.260.684.90
20249.610.454.17
202316.980.585.33
202210.630.511.86
202114.810.6214.64

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Bán hàng6%
Quản lý DN5%
Thuế2%
Khác3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu150,7Giá vốn125,8LN gộp24,9Biên LN gộp17%Chi phí bán hàng8,5Chi phí quản lý7,9Chi phí tài chính4,0LN hoạt động12,5Biên Hoạt động8%Thuế & khác11,9LN ròng0,6Biên LN ròng0%0,037,775,3113,0150,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
112,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ106,595%
Cổ tức nhận4,54%
Hoạt động KD1,21%
114,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi103,090%
Cổ tức trả5,75%
CapEx5,65%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,0
11,5Tiền đầu kỳ+1,2CFO−5,6CapEx+8,1ĐT khác−5,7Tài chính9,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ PTP

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần PTP trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.