Bảng phân tích cổ phiếu

VGITổng Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel

VGIUPCOM
Viễn thôngViễn thông
94.200VND+1.5%
7D -1.9%3M -7.2%1Y +39.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa286.727,0
P/E25.76
P/B6.47
EV/EBITDA16.56
EPS3.028
ROE24.6%
ROA12.8%
D/E0.90
Beta1.51
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel (VGI) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel được thành lập vào năm 2007. VGI được chuyển sang hoạt động theo mô hình tổng công ty từ năm 2013. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư phát triển mạng viễn thông tại các thị trường nước ngoài. VGI có 9 mạng viễn thông tại 9 quốc gia với hơn 65 triệu khách hàng, thuộc top 30 công ty viễn thông trên Thế giới. VGI được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 09/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

81.510,6

Tiền & ĐT55%
Phải thu8%
Tồn kho6%
TS cố định20%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

38.672,4

Nợ NH84%
Nợ DH16%

Thanh khoản

Current Ratio1.79x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.63x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.39x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

81.510,628.5%

Tiền & ĐT

45.060,222.2%

Nợ phải trả

38.672,440.1%

Vốn CSH

42.838,219.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202544.271,422.711,414.330,311.250,625.4%3.028
202435.367,717.905,310.364,57.173,020.3%1.848
202328.212,214.268,03.704,01.647,15.8%205
202223.629,610.958,92.962,41.540,76.5%274
202119.242,07.123,9506,1346,81.8%-131

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202545.060,258.016,081.510,632.499,238.672,442.838,2
202436.863,648.680,663.438,722.599,127.606,735.832,0
202323.113,637.540,252.464,418.103,121.947,430.517,0
202216.902,134.453,450.303,016.585,821.194,529.108,5
202112.596,429.070,852.851,016.603,024.216,628.634,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202515.175,616.963,7−6.435,0−10.568,0−1.844,54.551,210.528,7
202410.666,816.329,4−3.158,8−10.697,4−1.499,64.132,313.170,6
20233.879,312.774,0−3.334,2−7.511,7−3.507,11.755,19.439,8
20223.014,113.663,6−3.448,8−5.240,4−6.709,71.713,410.214,8
2021880,35.182,5−2.512,0−526,5−2.741,41.914,62.670,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202524.6%12.8%1.790.900.61
202417.4%9.7%2.150.770.61
20232.1%1.2%2.070.720.55
20222.9%1.6%2.080.730.46
2021-4.3%-2.3%1.780.860.35

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)25.766.4716.56
202531.107.0618.31
202435.805.8218.08
2023258.465.3624.89
202277.822.2313.38
2021-283.663.5923.03

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán49%
Bán hàng11%
Quản lý DN14%
Tài chính4%
Thuế9%
Lợi nhuận25%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu44.271,4Giá vốn21.560,0LN gộp22.711,4Biên LN gộp51%Chi phí bán hàng4.848,5Chi phí quản lý6.123,2Chi phí tài chính2.084,6LN hoạt động14.330,3Biên Hoạt động32%Thuế & khác3.079,7LN ròng11.250,6Biên LN ròng25%0,011.067,822.135,733.203,544.271,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
50.259,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ25.392,151%
Hoạt động KD16.963,734%
Vay mới5.802,912%
Cổ tức nhận1.638,63%
Chênh lệch TG270,61%
Thoái vốn163,40%
Tăng vốn17,30%
Bán/Mua TS11,20%
45.437,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi31.338,169%
CapEx6.435,014%
Cổ tức trả4.034,59%
Trả nợ vay3.630,28%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4.821,8
13.376,2Tiền đầu kỳ+16.963,7CFO−6.435,0CapEx−4.132,9ĐT khác−1.844,5Tài chính18.198,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo