Bảng phân tích cổ phiếu

ABWCông ty Cổ phần Chứng khoán An Bình
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán An Bình

ABWUPCOM
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
10.500VND+0.0%
7D +1.0%3M -11.0%1Y +29.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.062,1
P/E5.22
P/B0.66
EV/EBITDA8.99
EPS1.712
ROE11.4%
ROA4.3%
D/E1.95
Beta1.58
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán An Bình (ABW) chính thức hoạt động từ ngày 5/11/2006 với vốn điều lệ ban đầu 50 tỷ đồng. Các cổ đông chiến lược của ABS bao gồm: Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN), Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình (ABBank) và Công ty Xuất nhập khẩu Tổng hợp Hà Nội (Geleximco). Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 93,59 tỷ đồng, tăng 14.36% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 83.76%, tăng 13.55%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 219,54 tỷ đồng, tăng 66.67%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 11.42%, tăng 3.98%.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

4.714,0

Tiền & ĐT3%
Phải thu1%
TS cố định2%
Khác94%

Tổng nợ phải trả

3.117,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.30x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.30x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

4.714,039.1%

Tiền & ĐT

122,817.8%

Nợ phải trả

Vốn CSH

1.596,311.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025537,00,00,00,00.0%1.712
2024379,50,00,00,00.0%1.020
2023292,80,00,00,00.0%714
2022363,60,00,00,00.0%870
20210,00,00,00,00.0%

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025122,84.032,94.714,03.107,30,01.596,3
2024104,22.544,73.390,01.954,20,01.435,8
2023288,02.152,72.298,7947,90,01.337,2
2022175,01.835,81.981,4718,90,01.262,5
202120,81.959,82.123,7790,20,01.201,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−1.233,1−8,3121,51.130,30,0−1.241,5
20240,0−1.198,5−2,255,5959,20,0−1.200,7
20230,0−206,3−1,749,4269,90,0−208,0
20220,016,0−14,0−13,5151,70,02,0
20210,00,00,00,00,00,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.4%4.3%1.301.950.13
20247.4%3.6%1.301.360.13
20235.7%3.5%2.270.720.14
2022
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.220.668.990.14
20256.170.6710.75
20247.110.5113.19
202314.650.8113.42
2022
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế9%
Khác91%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu537,0LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,0134,3268,5402,8537,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
129,8Nguồn tiền
Cổ tức nhận129,8100%
1.241,5Sử dụng
Hoạt động KD1.233,199%
CapEx8,31%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−1.233,1CFO−8,3CapEx+129,8ĐT khác+1.130,3Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo