Bảng phân tích cổ phiếu

CABCông ty Cổ phần Tổng Công ty Truyền hình Cáp Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Truyền hình Cáp Việt Nam

CABDELISTED
Penny Stock
Truyền thôngTruyền thông
6.800VND+0.0%
7D +4.6%3M -45.2%1Y -41.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa311,1
P/E10.37
P/B0.61
EV/EBITDA3.35
EPS234
ROE2.1%
ROA0.6%
D/E2.31
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Truyền hình Cáp Việt Nam (CAB) có tiền thân là Trung tâm Truyền hình Cáp MMDS được thành lập vào năm 1995. CAB hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh dịch vụ truyền hình trả tiền, viễn thông và truyền thông. Năm 2008, Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. CAB có mạng truyền hình cáp phủ sóng rộng nhất trên 60 tỉnh thành với số thuê bao truyền hình trả tiền lớn nhất Việt Nam với gần 2 triệu thuê bao truyền hình cáp trên cả nước. CAB cung cấp các gói dịch vụ truyền hình trả tiền đa dạng như Truyền hình cáp (CATV), internet trên mạng truyền hình cáp (VTVnet), IPTV (VTVplay), VOD (VTVcab ON)…Gói kênh CAB có trên nhiều hạ tầng của nhiều nhà cung cấp. CAB là đơn vị truyền hình trả tiền có số lượng chi nhánh, văn phòng đại diện, showroom lớn nhất Việt Nam do đó dễ tìm kiếm được lượng khách hàng mục tiêu trên thị trường.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.897,1

Tiền & ĐT7%
Phải thu36%
Tồn kho7%
TS cố định27%
Khác24%

Tổng nợ phải trả

1.324,3

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio0.82x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.71x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.11x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.897,10.6%

Tiền & ĐT

130,90.7%

Nợ phải trả

1.324,34.1%

Vốn CSH

572,810.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20232.170,3422,55,99,70.4%234
20222.401,3597,183,061,32.6%816
20212.246,6519,988,867,93.0%847
20202.240,8609,871,163,72.8%170
20192.189,4593,027,311,20.5%181

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2023130,91.013,41.897,11.242,51.324,3572,8
2022130,1984,31.908,91.175,71.271,6637,2
2021143,3864,91.768,11.072,81.162,3605,7
2020113,2840,71.854,11.087,51.272,1582,0
2019106,3791,52.010,11.146,11.437,5572,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202313,1124,4−93,2−75,2−53,4−4,331,2
202282,7203,1−209,4−209,4−15,9−22,2−6,2
202188,7220,4−115,1−138,2−82,6−0,3105,3
202088,6351,6−79,6−68,0−273,89,8272,0
201926,5333,1−61,3−29,6−297,16,4271,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20232.1%0.6%0.822.311.14
20229.2%3.1%0.842.001.31
20217.8%2.5%0.841.971.21
202010.8%3.2%0.772.191.16
20191.4%0.4%0.692.510.99

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)10.370.613.35
202350.491.104.72
20229.810.982.77
202163.527.4414.10
2020103.8512.6118.58
2019779.7812.8518.31

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán81%
Bán hàng8%
Quản lý DN11%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu2.170,3Giá vốn1.747,8LN gộp422,5Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng183,0Chi phí quản lý244,7Chi phí tài chính11,8LN hoạt động5,9Biên Hoạt động0%LN ròng9,7Biên LN ròng0%0,0542,61.085,11.627,72.170,3

Nguồn tiền & sử dụng

2023
434,6Nguồn tiền
Vay mới268,062%
Hoạt động KD124,429%
Thu hồi nợ19,14%
Thoái vốn12,43%
Cổ tức nhận5,91%
Bán/Mua TS4,81%
Chênh lệch TG0,00%
438,8Sử dụng
Trả nợ vay264,260%
CapEx93,221%
Cổ tức trả57,213%
Cho vay/Thu hồi24,26%

Dòng tiền đi đâu?

2023 4,2
72,6Tiền đầu kỳ+124,4CFO−93,2CapEx+18,0ĐT khác−53,4Tài chính68,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo