Công ty Cổ phần Sách- Thiết bị Bình Thuận (BST) là nhà phân phối chủ lực về sách giáo khoa và thiết bị trường học tại tỉnh Bình Thuận. Hệ thống phân phối được củng cố, mở rộng và mang tính ổn định. Ngoài 2 nhà sách bán lẻ ở 2 địa điểm: số 11-13 đường Nguyễn Du và số 328 đường Trần Hưng Đạo Tp. Phan Thiết, công ty còn có 50 đại lý phân phối cấp 1 và 30 đại lý cấp 2 tại thành phố và các huyện. Bên cạnh đó công ty còn trực tiếp cung cấp sách và các thiết bị cho hơn 500 trường học trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Tổng tài sản
25,5
Tổng nợ phải trả
10,2
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 83,8▼ | 10,6▼ | 2,0▼ | 1,6▼ | 1.9%▼ | 1.164▼ |
| 2023 | 100,3▼ | 13,2▼ | 2,8▲ | 2,2▲ | 2.2%▲ | 1.660▲ |
| 2022 | 101,0▲ | 15,0▲ | 2,5▲ | 2,1▲ | 2.0%▼ | 1.502▲ |
| 2021 | 68,7▲ | 9,9▲ | 1,9▲ | 1,5▼ | 2.2%▼ | 1.222▲ |
| 2020 | 61,6▲ | 9,4▲ | 1,8▲ | 1,5▲ | 2.5%▲ | 1.124▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 9,8▼ | 23,5▼ | 25,5▼ | 10,2▼ | 10,2▼ | 15,4▼ |
| 2023 | 15,3▼ | 26,3▲ | 27,4▲ | 11,9▲ | 11,9▲ | 15,5▲ |
| 2022 | 16,0▲ | 24,0▲ | 25,2▲ | 10,3▲ | 10,3▲ | 14,9▲ |
| 2021 | 6,4▼ | 20,1▲ | 21,1▲ | 6,8▲ | 6,8▲ | 14,3▲ |
| 2020 | 8,1▼ | 17,0▲ | 18,3▲ | 4,2▼ | 4,2▼ | 14,1▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 0,0 | −3,7▼ | −1,0 | 2,6▲ | −1,4▲ | −2,6▼ | −4,7 |
| 2023 | 0,0 | 0,4▼ | 0,0 | 2,1▲ | −1,5▼ | 1,0▲ | 0,0 |
| 2022 | 0,0 | 10,7▲ | −0,0 | −9,6▼ | −1,1▼ | −0,0▼ | 10,6 |
| 2021 | 0,0 | −1,0▼ | 0,0 | 4,3▲ | −1,1▲ | 2,2▲ | 0,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,5▲ | −9,1 | 1,5▲ | −1,2▲ | 0,8▲ | −8,6 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 10.5%▼ | 6.1%▼ | 2.31▲ | 0.66▼ | 3.17▼ |
| 2023 | 14.6%▲ | 8.5%▼ | 2.21▼ | 0.77▲ | 3.81▼ |
| 2022 | 14.1% | 8.9% | 2.34 | 0.69 | 4.36 |
| 2021 | — | — | — | — | — |
| 2020 | 10.9%▲ | 8.4%▲ | 4.06▲ | 0.30▼ | 3.38▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2024) | 7.04▼ | 0.75▼ | 7.92▼ | 0.80 |
| 2024 | 7.94▲ | 0.84▼ | 9.97▲ | — |
| 2023 | 7.16▼ | 1.03▼ | 3.42▲ | — |
| 2022 | 7.51 | 1.04 | 2.84 | — |
| 2021 | — | — | — | — |
| 2020 | 12.39▲ | 1.34▲ | 10.58▲ | — |