Bảng phân tích cổ phiếu

BSTCông ty Cổ phần Sách và Thiết bị Bình Thuận
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị Bình Thuận

BSTDELISTED
Penny Stock
Truyền thôngTruyền thông
10.000VND+5.3%
7D +7.5%3M -4.8%1Y -14.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa11,0
P/E7.04
P/B0.75
EV/EBITDA7.92
EPS1.164
ROE10.5%
ROA6.1%
D/E0.66
Beta-0.76
Div. Yield8.55%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sách- Thiết bị Bình Thuận (BST) là nhà phân phối chủ lực về sách giáo khoa và thiết bị trường học tại tỉnh Bình Thuận. Hệ thống phân phối được củng cố, mở rộng và mang tính ổn định. Ngoài 2 nhà sách bán lẻ ở 2 địa điểm: số 11-13 đường Nguyễn Du và số 328 đường Trần Hưng Đạo Tp. Phan Thiết, công ty còn có 50 đại lý phân phối cấp 1 và 30 đại lý cấp 2 tại thành phố và các huyện. Bên cạnh đó công ty còn trực tiếp cung cấp sách và các thiết bị cho hơn 500 trường học trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

25,5

Tiền & ĐT38%
Phải thu3%
Tồn kho51%
TS cố định5%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

10,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.31x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.04x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.96x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

25,56.9%

Tiền & ĐT

9,836.2%

Nợ phải trả

10,214.6%

Vốn CSH

15,41.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202483,810,62,01,61.9%1.164
2023100,313,22,82,22.2%1.660
2022101,015,02,52,12.0%1.502
202168,79,91,91,52.2%1.222
202061,69,41,81,52.5%1.124

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20249,823,525,510,210,215,4
202315,326,327,411,911,915,5
202216,024,025,210,310,314,9
20216,420,121,16,86,814,3
20208,117,018,34,24,214,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20240,0−3,7−1,02,6−1,4−2,6−4,7
20230,00,40,02,1−1,51,00,0
20220,010,7−0,0−9,6−1,1−0,010,6
20210,0−1,00,04,3−1,12,20,0
20200,00,5−9,11,5−1,20,8−8,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202410.5%6.1%2.310.663.17
202314.6%8.5%2.210.773.81
202214.1%8.9%2.340.694.36
2021
202010.9%8.4%4.060.303.38

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)7.040.757.920.80
20247.940.849.97
20237.161.033.42
20227.511.042.84
2021
202012.391.3410.58

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng8%
Quản lý DN4%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu83,8Giá vốn73,2LN gộp10,6Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng6,5Chi phí quản lý3,0Chi phí tài chính0,9LN hoạt động2,0Biên Hoạt động2%Thuế & khác0,4LN ròng1,6Biên LN ròng2%0,021,041,962,983,8

Nguồn tiền & sử dụng

2024
14,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ14,096%
Cổ tức nhận0,53%
Bán/Mua TS0,11%
17,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi11,064%
Hoạt động KD3,722%
Cổ tức trả1,48%
CapEx1,06%

Dòng tiền đi đâu?

2024 2,6
5,3Tiền đầu kỳ−3,7CFO−1,0CapEx+3,6ĐT khác−1,4Tài chính2,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo