Bảng phân tích cổ phiếu

DADCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng

DADHNX
Penny Stock
Truyền thôngTruyền thông
16.000VND+0.6%
7D +2.6%3M +0.6%1Y -3.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa74,5
P/E7.21
P/B0.83
EV/EBITDA5.43
EPS1.793
ROE10.8%
ROA5.9%
D/E0.98
Beta0.13
Div. Yield9.62%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng (DAD) được ra đời trên cơ sở thành lập mới năm 2007, với cổ đông sáng lập chính là Nhà Xuất bản Giáo dục Việt Nam. Công ty hoạt động trong các lĩnh vực in ấn và phát hành sách bổ trợ sách giáo khoa, sách tham khảo, lịch blốc... đặc thù ngành nghề kinh doanh của Công ty là mang tính thời vụ, sách bổ trợ sách giáo khoa và sách tham khảo chủ yếu được phân phối mạnh vào thời điểm từ tháng 4 đến tháng 9 hàng năm – thời điểm học sinh học hè và bắt đầu năm học mới. Địa bàn kinh doanh chủ yếu của công ty là các tỉnh Miền Trung như: Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Gia Lai, Kon Tum, Phú Yên, Khánh Hoà... Ngày 19/08/2009, DAD chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

190,4

Tiền & ĐT14%
Phải thu59%
Tồn kho15%
TS cố định8%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

94,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.80x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.50x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.29x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

190,416.6%

Tiền & ĐT

27,467.5%

Nợ phải trả

94,142.7%

Vốn CSH

96,31.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025396,367,913,510,42.6%1.793
2024500,078,815,611,42.3%1.835
2023439,881,218,214,13.2%2.272
2022366,580,819,414,53.9%2.328
2021261,662,218,513,85.3%2.374

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202527,4169,6190,494,194,196,3
202484,3139,8163,266,066,097,3
202372,9141,3166,468,368,398,1
202269,0140,7167,473,073,094,5
202144,9103,9129,638,338,391,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−50,3−0,512,7−9,3−46,9−50,8
20240,018,80,05,0−9,314,40,0
20230,08,6−0,6−1,8−7,0−0,18,0
20220,031,1−2,71,0−7,025,128,4
20210,06,3−0,84,2−7,03,55,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.8%5.9%1.800.982.24
202411.7%6.9%2.120.683.03
202314.7%8.5%2.070.702.63
202215.6%9.7%1.930.772.47
202117.8%10.1%1.591.211.70

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.210.835.43
20256.960.751.47
20247.600.895.18
20235.910.85-0.92
20225.290.811.28
20218.101.224.54

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Bán hàng9%
Quản lý DN5%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu396,3Giá vốn328,4LN gộp67,9Biên LN gộp17%Chi phí bán hàng35,4Chi phí quản lý20,9Chi phí tài chính1,9LN hoạt động13,5Biên Hoạt động3%Thuế & khác3,1LN ròng10,4Biên LN ròng3%0,099,1198,2297,2396,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
24,2Nguồn tiền
Thu hồi nợ21,087%
Cổ tức nhận3,213%
71,1Sử dụng
Hoạt động KD50,371%
Cho vay/Thu hồi11,015%
Cổ tức trả9,313%
CapEx0,51%

Dòng tiền đi đâu?

2025 46,9
68,2Tiền đầu kỳ−50,3CFO−0,5CapEx+13,2ĐT khác−9,3Tài chính21,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo