Bảng phân tích cổ phiếu

ADGCông ty Cổ phần Clever Group
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Clever Group

ADGHOSE
Penny Stock
Truyền thôngTruyền thông
8.400VND-0.5%
7D -1.9%3M -0.1%1Y -8.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa179,6
P/E4.81
P/B0.51
EV/EBITDA5.49
EPS879
ROE5.5%
ROA3.5%
D/E0.36
Beta0.19
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Clever Group (ADG) có tiền thân là Công ty Cổ phần Quảng Cáo Thông minh được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ quảng cáo trực tuyến. ADG trở thành công ty đại chúng từ tháng 06/2019. ADG trở thành đối tác chính thức của Google vào năm 2010 và trở thành đối tác cao cấp chính thức của Google từ năm 2011, chuyên cung cấp dịch vụ quảng cáo trực tuyến Google AdWords. ADG đứng vị trí số 1 về thị phần Google AdWords tại Việt Nam khi chiếm tới 15% thị phần. Từ năm 2013, ADG trở thành Đại lý ủy quyền đầu tiên của Facebook tại Việt Nam cung cấp dịch vụ quảng cáo Facebook. ADG được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

562,3

Tiền & ĐT26%
Phải thu11%
Tồn kho2%
TS cố định4%
Khác57%

Tổng nợ phải trả

149,9

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio1.50x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.44x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

562,313.3%

Tiền & ĐT

148,57.4%

Nợ phải trả

149,937.0%

Vốn CSH

412,46.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025498,483,430,022,04.4%879
2024464,272,628,321,04.5%832
2023411,978,131,322,25.4%939
2022536,892,661,252,79.8%2.458
2021584,770,951,938,76.6%1.993

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025148,5219,5562,3146,2149,9412,4
2024138,3208,9496,5106,5109,4387,1
2023191,3264,5449,9100,8103,7346,2
2022130,6249,7409,782,285,0324,7
2021235,6371,8449,6177,9180,1269,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202529,119,4−99,2−61,030,6−11,1−79,8
202427,314,6−131,9−5,97,416,0−117,3
202330,242,7−28,3−100,955,9−2,314,5
202244,57,1−6,363,6−58,811,90,8
202150,674,9−7,0−58,1−26,8−10,067,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.5%3.5%1.500.360.94
20245.4%3.8%1.960.280.98
20236.5%4.7%2.620.300.96
202212.7%8.7%2.410.261.13
202123.5%14.1%2.350.532.04

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.810.515.491.04
20259.810.538.52
202411.520.6113.85
202319.591.2420.39
202223.132.8424.23
202125.223.7628.70

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Bán hàng6%
Quản lý DN6%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu498,4Giá vốn415,0LN gộp83,4Biên LN gộp17%Chi phí bán hàng28,0Chi phí quản lý27,5Chi phí tài chính2,2LN hoạt động30,0Biên Hoạt động6%Thuế & khác8,0LN ròng22,0Biên LN ròng4%0,0124,6249,2373,8498,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
506,6Nguồn tiền
Vay mới246,749%
Thu hồi nợ207,341%
Hoạt động KD19,44%
Tăng vốn10,42%
Cổ tức nhận9,02%
Bán/Mua TS7,21%
Thoái vốn6,71%
Chênh lệch TG0,00%
517,6Sử dụng
Trả nợ vay225,744%
Cho vay/Thu hồi192,037%
CapEx99,219%
Cổ tức trả0,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 11,0
48,6Tiền đầu kỳ+19,4CFO−99,2CapEx+38,1ĐT khác+30,6Tài chính37,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo