Bảng phân tích cổ phiếu

ECICông ty Cổ phần Tập đoàn ECI
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn ECI

ECIHNX
Penny Stock
Truyền thôngTruyền thông
9.400VND-1.1%
7D -1.1%3M -1.1%1Y -28.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa16,5
P/E4.96
P/B0.57
EV/EBITDA
EPS-271
ROE
ROA
D/E
Beta0.42
Div. Yield

Piotroski F-Score

0
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn ECI (ECI) có tiền thân là Trung tâm Bản đồ giáo khoa thành lập năm 1989. Từ năm 2007, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. ECICO chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực xuất bản, in, phát hành. Sản phẩm mũi nhọn của ECICO là các sản phẩm bản đồ, tranh ảnh giáo dục. Sản phẩm nổi bật và cũng là thành tựu khoa học của ECICO là Bản đồ công nghệ mô hình số và Tranh ảnh giáo dục chiếm phần lớn tổng doanh thu thuần của Công ty. Hầu hết các sản phẩm của Công ty đều thuê ngoài gia công in ấn. Hiện nay, thị phần về bản đồ của Công ty gần như lớn nhất trong cả nước, thị phần về tranh ảnh giáo dục chiếm khoảng 50%, về thiết bị giáo dục chiếm khoảng 20% thị phần của cả nước. ECI chính thức được niêm yết trên sàn HNX từ năm 2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

47,9

Tiền & ĐT60%
Phải thu29%
Tồn kho3%
TS cố định7%

Tổng nợ phải trả

13,7

Nợ NH83%
Nợ DH17%

Thanh khoản

Quick Ratio3.77x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.52x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

47,96.7%

Tiền & ĐT

28,737.4%

Nợ phải trả

13,717.9%

Vốn CSH

34,21.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20243,40,4−6,4−0,5-13.8%-271
202318,34,2−5,5−5,8-31.5%-3.331
202254,214,03,52,75.0%1.511
202160,118,55,64,88.0%2.745
202065,319,05,74,77.1%2.650

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202428,744,547,911,413,734,2
202320,946,951,313,916,734,6
202217,852,458,213,416,741,5
202127,046,848,012,712,735,3
202020,344,045,111,311,333,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20240,1−10,00,022,4−0,511,80,0
2023−5,74,10,0−20,5−0,5−16,90,0
20223,57,1−5,8−11,84,5−0,11,3
20215,63,6−0,12,6−0,55,63,5
20205,65,8−0,1−6,4−4,6−5,15,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2024
2023-17.0%-10.7%3.380.480.33
20226.9%5.0%3.920.401.02
202114.0%10.4%3.680.361.29
202014.3%9.7%3.850.341.35

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)4.960.57
2024
2023-7.351.39-7.00
202218.401.297.41
20219.331.287.20
20206.000.833.98

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán89%
Bán hàng95%
Quản lý DN129%
Tài chính8%
Thuế16%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu3,4Giá vốn3,1LN gộp0,4Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng3,2Chi phí quản lý4,4Chi phí tài chính0,9LN hoạt động6,4Biên Hoạt động-185%LN ròng0,5Biên LN ròng-14%0,00,91,72,63,4

Nguồn tiền & sử dụng

2024
43,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ42,097%
Cổ tức nhận1,43%
31,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi21,067%
Hoạt động KD10,032%
Trả nợ vay0,52%

Dòng tiền đi đâu?

2024 11,8
0,9Tiền đầu kỳ−10,0CFO+0,0CapEx+22,4ĐT khác−0,5Tài chính12,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo