Bảng phân tích cổ phiếu

FHSCông ty Cổ phần Phát hành sách Thành phố Hồ Chí Minh - FAHASA
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Phát hành sách Thành phố Hồ Chí Minh - FAHASA

FHSUPCOM
Penny Stock
Truyền thôngTruyền thông
35.000VND+0.0%
7D +0.0%3M -7.7%1Y +46.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa446,3
P/E7.33
P/B1.77
EV/EBITDA6.47
EPS4.601
ROE25.9%
ROA3.8%
D/E5.70
Beta0.16
Div. Yield2.29%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Phát hành sách Thành phố Hồ Chí Minh - FAHASA (FHS) có tiền thân là Quốc Doanh Phát Hành Sách, được thành lập vào năm 1976. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công là kinh doanh, phát hành sách, báo, tạp chí, văn hóa phẩm, văn phòng phẩm, dụng cụ học sinh, đồ chơi trẻ em, lịch trong các cửa hàng chuyên doanh. FHS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006.  FHS đang sở hữu mạng lưới phát hành với hơn 116 nhà sách tại thành phố Hồ Chí Minh và hơn 46 tỉnh thành trên cả nước. FHS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.594,1

Tiền & ĐT32%
Phải thu8%
Tồn kho54%
TS cố định2%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

1.356,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.12x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.48x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.38x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.594,16.5%

Tiền & ĐT

510,77.9%

Nợ phải trả

1.356,26.4%

Vốn CSH

237,87.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.325,11.141,473,058,91.4%4.601
20244.093,51.044,470,757,71.4%4.493
20233.996,7983,168,156,61.4%4.416
20223.923,6920,044,636,60.9%2.862
20212.748,8576,6−0,20,10.0%5

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025510,71.519,21.594,11.355,41.356,2237,8
2024473,31.424,11.497,01.274,61.275,2221,8
2023482,11.332,31.419,41.216,01.216,5203,0
2022401,41.226,01.297,71.122,11.122,5175,2
2021242,11.005,51.082,8935,6935,9146,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202573,844,7−1,9−7,5−26,111,142,8
202472,5−17,3−8,991,4−23,151,0−26,2
202370,9104,2−12,8−90,5−19,8−6,191,5
202245,8166,8−10,9−172,3−7,7−13,2155,9
20210,7−190,6−4,0199,827,336,6−194,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202525.9%3.8%1.125.702.80
202427.4%3.9%1.125.752.81
202330.2%4.1%1.105.992.94
202222.7%3.1%1.096.413.30
20218.5%1.2%1.076.622.88

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.331.776.470.80
20257.611.915.88
20247.922.086.18
20236.771.905.62
202210.412.205.31
2021-14031.232.07-23.83

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán74%
Bán hàng22%
Quản lý DN3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.325,1Giá vốn3.183,7LN gộp1.141,4Biên LN gộp26%Chi phí bán hàng967,5Chi phí quản lý121,2Chi phí tài chính20,2LN hoạt động73,0Biên Hoạt động2%Thuế & khác14,1LN ròng58,9Biên LN ròng1%0,01.081,32.162,53.243,84.325,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
804,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ739,392%
Hoạt động KD44,76%
Cổ tức nhận20,73%
793,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi765,696%
Cổ tức trả26,13%
CapEx1,90%

Dòng tiền đi đâu?

2025 11,1
98,0Tiền đầu kỳ+44,7CFO−1,9CapEx−5,6ĐT khác−26,1Tài chính109,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu FHS (UPCOM) - Công ty Cổ phần Phát hành sách Thành phố Hồ Chí Minh - FAHASA | MimeFin