Bảng phân tích cổ phiếu

EIDCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà Nội
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà Nội

EIDHNX
Penny Stock
Truyền thôngTruyền thông
20.300VND+0.0%
7D -1.0%3M -4.5%1Y -13.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa304,5
P/E4.95
P/B0.61
EV/EBITDA1.20
EPS4.248
ROE13.4%
ROA9.6%
D/E0.34
Beta0.41
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà nội (EID) thành lập mới từ năm 2007, là thành viên của Nhà Xuất Bản Giáo Dục. Hoạt động chính của công ty là xuất bản, in ấn và tổng phát hành các loại sách giáo khoa, sách tham khảo, tạp chí, tranh ảnh, bản đồ giáo khoa, băng hình, băng tiếng. Hàng năm, công ty phát hành khoảng 40 triệu bản sách. Ngoài một trụ sở chính, Công ty còn có 2 cửa hàng là : Cửa hàng 32E Kim mã, Cửa hàng tại 67B Cửa bắc và Lô nhà đơn nguyên 1- Lô2 (103) Phố Nguyễn Khánh Toàn. Mặt hàng sách được in ấn phát hành đến 29 tỉnh, thành phố khu vực phía bắc, riêng mặt hàng bốc lịch được in ấn và phát hành trên khắp cả nước. Năm 2009, EID chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

663,6

Tiền & ĐT72%
Phải thu5%
Tồn kho12%
TS cố định1%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

169,9

Nợ NH91%
Nợ DH9%

Thanh khoản

Current Ratio3.87x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.36x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.12x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

663,60.7%

Tiền & ĐT

480,43.1%

Nợ phải trả

169,918.3%

Vốn CSH

493,77.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.045,8294,580,563,56.1%4.248
20241.131,6293,095,975,76.7%4.551
20231.052,7289,789,871,96.8%4.307
20221.014,2281,889,374,77.4%4.274
2021778,8216,565,149,56.4%2.827

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025480,4597,2663,6154,2169,9493,7
2024466,2597,2668,4206,6207,9460,5
2023430,7563,3636,4218,5219,8416,6
2022193,5463,6543,3164,9166,7376,6
2021196,9427,2505,4171,4173,5331,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202580,848,0−1,0−87,5−49,5−89,047,0
202496,051,9−3,5186,2−24,5213,548,3
202389,9228,6−0,3−201,21,529,0228,4
202293,217,8−2,913,0−34,3−3,515,0
202166,163,7−2,515,2−54,924,061,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.4%9.6%3.870.341.57
202417.2%11.5%2.890.451.73
202318.1%12.1%2.580.531.78
202221.0%14.2%2.810.441.93
202116.7%8.5%1.551.411.23

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.950.611.201.36
20255.320.692.23
20245.270.863.50
20235.120.882.30
20224.210.840.94
20216.901.031.99

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán72%
Bán hàng12%
Quản lý DN10%
Thuế2%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.045,8Giá vốn751,3LN gộp294,5Biên LN gộp28%Chi phí bán hàng123,2Chi phí quản lý105,4Chi phí tài chính14,6LN hoạt động80,5Biên Hoạt động8%Thuế & khác17,0LN ròng63,5Biên LN ròng6%0,0261,5522,9784,41.045,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
286,0Nguồn tiền
Thu hồi nợ126,044%
Vay mới95,333%
Hoạt động KD48,017%
Cổ tức nhận16,86%
375,0Sử dụng
Cho vay/Thu hồi229,261%
Trả nợ vay114,531%
Cổ tức trả30,28%
CapEx1,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 89,0
436,0Tiền đầu kỳ+48,0CFO−1,0CapEx−86,5ĐT khác−49,5Tài chính347,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo