Bảng phân tích cổ phiếu

BEDCông ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng

BEDHNX
Penny Stock
Truyền thôngTruyền thông
23.600VND+0.0%
7D +0.0%3M -0.0%1Y -10.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa70,8
P/E1.55
P/B1.85
EV/EBITDA9.48
EPS1.648
ROE12.2%
ROA9.8%
D/E0.24
Beta0.03
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng (BED) có tiền thân Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng được thành lập vào năm 1982. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, cung ứng sách vở, thiết bị giảng dạy và học tập cho giáo viên và học sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Công ty chuyển sang mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Ngày 21/10/2009, BED chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

51,9

Tiền & ĐT32%
Phải thu3%
Tồn kho27%
TS cố định32%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

10,2

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio3.35x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.87x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.73x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

51,94.3%

Tiền & ĐT

16,67.8%

Nợ phải trả

10,25.3%

Vốn CSH

41,84.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202573,419,56,75,27.1%1.648
202479,521,17,67,59.4%2.373
202382,524,09,88,19.8%2.602
202284,622,610,14,35.0%1.346
202173,718,66,65,57.5%1.747

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202516,632,251,99,610,241,8
202415,434,354,39,910,743,5
202316,132,353,79,910,743,0
20228,427,049,39,510,239,0
202110,727,250,99,910,540,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20256,67,8−0,31,5−6,62,77,4
20249,55,6−0,0−0,4−6,6−1,45,6
202310,311,2−0,1−4,7−3,92,711,2
20225,73,00,0−0,2−5,5−2,60,0
20216,62,30,05,3−6,90,70,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.2%9.8%3.350.241.38
202417.3%13.9%3.480.251.47
202319.8%15.7%3.260.251.60
202210.7%8.5%2.850.261.69
20218.9%6.2%1.750.511.34

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.551.859.48
202514.701.8310.39
202412.332.1211.36
202312.212.309.20
202228.163.0710.78
202122.563.0816.14

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán73%
Bán hàng14%
Quản lý DN4%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu73,4Giá vốn53,9LN gộp19,5Biên LN gộp27%Chi phí bán hàng10,1Chi phí quản lý3,3Chi phí tài chính0,5LN hoạt động6,7Biên Hoạt động9%Thuế & khác1,5LN ròng5,2Biên LN ròng7%0,018,436,755,173,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
19,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ11,559%
Hoạt động KD7,840%
Cổ tức nhận0,32%
Bán/Mua TS0,00%
16,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi10,059%
Cổ tức trả6,639%
CapEx0,32%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,7
3,9Tiền đầu kỳ+7,8CFO−0,3CapEx+1,8ĐT khác−6,6Tài chính6,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo