Bảng phân tích cổ phiếu

BDBCông ty Cổ phần Sách và Thiết bị Bình Định
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị Bình Định

BDBDELISTED
Penny Stock
Truyền thôngTruyền thông
7.400VND+1.4%
7D +0.0%3M -6.7%1Y -6.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa8,3
P/E1.66
P/B0.72
EV/EBITDA16.61
EPS605
ROE5.0%
ROA3.0%
D/E0.90
Beta-0.27
Div. Yield6.17%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị Bình Định (BDB) có tiền thân là Công ty Sách - Thiết bị Trường học Nghĩa Bình được thành lập vào năm 1982. Từ năm 2007, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là mua bán sách giáo khoa, sách các loại, thiết bị giáo dục, văn phòng phẩm và thiết bị vi tính. Hiện nay công ty có hệ thống 6 cửa hàng nằm tại trung tâm thành phố và phân bố đều tại trung tâm các huyện/thị xã của Tỉnh. Công ty có nhà máy chế biến gỗ rộng hơn 27.000 m2 và xưởng in phục vụ các ấn phẩm cho ngành giáo dục.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

25,6

Tiền & ĐT3%
Phải thu11%
Tồn kho71%
TS cố định15%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

12,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.78x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.29x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.05x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

25,630.0%

Tiền & ĐT

0,69.1%

Nợ phải trả

12,1104.6%

Vốn CSH

13,52.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202469,16,10,80,71.0%605
202364,56,51,10,91.5%779
202274,87,51,51,41.9%966
202165,57,71,81,62.4%1.187
202062,06,71,51,42.2%1.212

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20240,621,525,612,112,113,5
20230,715,319,75,95,913,7
20220,816,721,47,17,214,1
20215,820,224,510,310,414,1
20206,113,517,84,24,213,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20240,00,90,00,0−0,9−0,10,0
20230,00,80,00,0−0,8−0,00,0
20220,0−4,0−0,75,2−0,70,5−4,7
20210,0−3,40,0−1,02,7−1,80,0
20200,03,20,0−1,7−0,80,70,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20245.0%3.0%1.780.903.05
20236.8%4.6%2.590.433.14
20229.9%6.1%2.340.513.26
20218.1%3.5%1.292.331.81
202010.3%7.9%3.220.313.57

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)1.660.7216.61
202413.390.687.71
202315.531.0710.42
20228.160.8113.30
202110.811.2116.11
20209.240.9311.98

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng4%
Quản lý DN3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu69,1Giá vốn62,9LN gộp6,1Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng2,9Chi phí quản lý2,3Chi phí tài chính0,1LN hoạt động0,8Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,1LN ròng0,7Biên LN ròng1%0,017,334,551,869,1

Nguồn tiền & sử dụng

2024
26,3Nguồn tiền
Vay mới25,497%
Hoạt động KD0,93%
Cổ tức nhận0,00%
26,4Sử dụng
Trả nợ vay25,597%
Cổ tức trả0,93%

Dòng tiền đi đâu?

2024 0,1
0,7Tiền đầu kỳ+0,9CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác−0,9Tài chính0,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo