Bảng phân tích cổ phiếu

DSTCông ty Cổ phần Đầu tư Sao Thăng Long
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Sao Thăng Long

DSTHNX
Penny Stock
Truyền thôngTruyền thông
9.000VND+9.8%
7D +55.2%3M -15.9%1Y +15.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa290,0
P/E126.53
P/B0.72
EV/EBITDA
EPS69
ROE0.6%
ROA0.6%
D/E0.00
Beta0.85
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Sao Thăng Long (DST) tiền thân là Phòng sách giáo khoa trực thuộc Sở Giáo dục - Đào tạo Nam Định được thành lập năm 1983. Năm 2004, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty hoạt động chính trong ngành kinh doanh sách giáo khoa và có thế mạnh là sách tham khảo, triển khai phát hành sách, công ty còn liên doanh liên kết với các nhà xuất bản khác để sản xuất bản thảo sách. Hiện nay Công ty có 5 cửa hàng sách, 46 trường THPT, 10 đại lý cấp 1, 36 đại lý cấp 2 và 1 siêu thị tổng hợp giới thiệu, kinh doanh sách và thiết bị giáo dục (rộng 235,5 m2, ngay tại trụ sở Công ty ở số 13 Minh Khai, Tp. Nam Định). Bên cạnh đó, công ty còn phân phối cho 10 phòng Giáo dục - Đào tạo – là đơn vị quản lý 245 trường THCS, 291 trường tiểu học và 161 trường mầm non. Ngoài ra công ty còn cung cấp đồ dùng và thiết bị dạy học cho Công ty Cổ phần Sách Thiết bị Trường học thành phố Hồ Chí Minh, Sách giáo khoa cho Nhà xuất bản Giáo dục Hà Nội. Ngày 16/10/2007, DST chính thức được niêm yết tại Sở Giao dich Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

401,7

Tiền & ĐT1%
Phải thu8%
Khác91%

Tổng nợ phải trả

1,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio34.45x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio34.45x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.31x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

401,70.3%

Tiền & ĐT

3,52.7%

Nợ phải trả

1,138.6%

Vốn CSH

400,70.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,00,01,42,20.0%69
202460,91,3−2,81,82.9%55
202353,72,62,51,52.9%48
202249,82,642,831,964.1%991
202138,51,454,645,0116.9%1

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253,536,5401,71,11,1400,7
20243,44,4400,61,51,7398,9
20232,556,4422,525,325,3397,1
20223,627,4413,017,317,3395,7
2021110,2131,2373,910,213,5360,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252,4−1,60,03,40,01,80,0
20242,639,8−0,0−26,5−12,60,739,8
20232,2−29,20,015,712,6−0,90,0
202244,0100,90,0−101,9−0,0−1,00,0
202154,40,00,04,8−4,60,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.6%0.6%34.450.000.00
20240.4%0.4%2.850.000.15
20230.4%0.4%2.230.060.13
20228.4%8.1%1.580.040.13
20212.1%2.0%2.870.070.09

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)126.530.72
2025115.700.64-100.54
202488.900.40-38.79
202381.390.32-36.26
20224.140.33-93.88
20217.590.95-195.16

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5,3Nguồn tiền
Cổ tức nhận3,464%
Thu hồi nợ1,936%
3,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi1,955%
Hoạt động KD1,645%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,8
1,7Tiền đầu kỳ−1,6CFO+0,0CapEx+3,4ĐT khác3,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo