Bảng phân tích cổ phiếu

EBSCông ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Thành phố Hà Nội
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Thành phố Hà Nội

EBSHNX
Penny Stock
Truyền thôngTruyền thông
10.600VND+1.9%
7D +1.9%3M -6.2%1Y +8.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa105,6
P/E29.03
P/B0.76
EV/EBITDA15.47
EPS722
ROE5.2%
ROA4.0%
D/E0.17
Beta0.61
Div. Yield7.21%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Thành phố Hà Nội (EBS) tiền thân là Trung tâm phát hành sách tham khảo - đơn vị thành viên của Nhà xuất bản Giáo dục được thành lập từ năm 2000. Từ năm 2004, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động chính của Công ty là Tham gia các đợt đấu thầu bản thảo sách tham khảo của Nhà xuất bản Giáo dục và tổ chức in, phát hành trên cả nước (Đây là hoạt động kinh doanh chính của công ty đem lại lợi nhuận chính hàng năm). Ngoài ra công ty còn liên kết xuất bản và Phát hành sách giáo dục, văn phòng phẩm, báo, tạp chí, chuyên đề của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Phạm vi thị trường của công ty là khá rộng, công ty phát hành thông qua các kênh là Sở Giáo dục và Đào tạo, Công ty sách TBTH, Đại lý phát hành sách trên cả nước. Trong đó, tỷ lệ lớn nhất là tại khu vực miền Bắc. Đối với thị trường nước ngoài, thông qua các triển lãm sách quốc tế tổ chức tại Matxcơva, Bắc Kinh, Philippin, Frankfurt. Công ty có hai công ty liên kết có hoạt động kinh doanh chính là cửa hàng sách và in ấn.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

175,1

Tiền & ĐT21%
Phải thu26%
Tồn kho10%
TS cố định19%
Khác25%

Tổng nợ phải trả

24,9

Nợ NH91%
Nợ DH9%

Thanh khoản

Current Ratio4.34x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.60x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.59x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

175,13.9%

Tiền & ĐT

36,06.3%

Nợ phải trả

24,98.8%

Vốn CSH

150,23.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202562,025,814,312,420.0%722
202472,628,716,715,321.1%938
202379,728,414,813,116.4%992
202299,232,216,015,215.4%1.216
2021118,631,414,913,711.5%1.038

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202536,098,5175,122,724,9150,2
202433,9103,2182,322,827,3155,0
202320,3103,5181,924,030,9151,1
202216,4116,5196,337,846,9149,4
20219,8108,2192,136,848,3143,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202514,4−11,10,016,2−16,8−11,80,0
202416,77,30,010,0−13,53,80,0
202314,84,2−0,78,1−11,40,93,5
202217,313,20,02,6−11,54,30,0
202114,9−1,60,013,0−8,92,50,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.2%4.0%4.340.170.35
20246.8%5.1%4.540.180.40
20237.2%5.2%4.310.200.42
20228.3%6.2%3.080.310.51
20217.5%6.2%4.500.260.68

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)29.030.7615.47
202515.380.8018.04
202411.730.8010.52
202311.300.8111.62
20227.230.646.66
202111.270.8810.69

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán58%
Bán hàng22%
Quản lý DN12%
Tài chính5%
Thuế3%
Lợi nhuận20%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu62,0Giá vốn36,2LN gộp25,8Biên LN gộp42%Chi phí bán hàng13,9Chi phí quản lý7,6Chi phí tài chính10,5LN hoạt động14,3Biên Hoạt động23%Thuế & khác1,9LN ròng12,4Biên LN ròng20%0,015,531,046,562,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
18,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ10,857%
Cổ tức nhận5,228%
Vay mới2,514%
Bán/Mua TS0,21%
30,5Sử dụng
Cổ tức trả14,547%
Hoạt động KD11,137%
Trả nợ vay4,916%

Dòng tiền đi đâu?

2025 11,8
18,8Tiền đầu kỳ−11,1CFO+0,0CapEx+16,2ĐT khác−16,8Tài chính7,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo