Bảng phân tích cổ phiếu

DAECông ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Thành phố Đà Nẵng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Thành phố Đà Nẵng

DAEHNX
Penny Stock
Truyền thôngTruyền thông
14.500VND+9.8%
7D +9.8%3M -4.9%1Y +10.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa27,9
P/E11.65
P/B0.69
EV/EBITDA16.73
EPS1.401
ROE6.4%
ROA5.5%
D/E0.13
Beta0.04
Div. Yield7.69%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Thành phố Đà Nẵng (DAE) được thành lập vào năm 2004. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là in – phát hành sách, báo, tạp chí, đĩa CD room... và kinh doanh văn phòng phẩm. Là thành viên của Nhà xuất bản Giáo dục, công ty có lợi thế về cả nguồn vào và nguồn ra đều ổn định, kế thừa được thương hiệu và mạng lưới đại lý. Hiện tại, sản phẩm chính của công ty là sách tham khảo đấu thầu của Nhà xuất bản Giáo dục.  DAE chính thức được niêm yết trên HNX từ năm 2006.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

47,8

Tiền & ĐT55%
Phải thu10%
Tồn kho26%
TS cố định7%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

5,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio7.94x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio5.71x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio4.71x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

47,85.8%

Tiền & ĐT

26,134.4%

Nợ phải trả

5,537.6%

Vốn CSH

42,30.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202557,915,53,42,74.7%1.401
202466,818,24,13,24.7%1.315
202356,715,74,03,25.6%1.325
202263,619,03,32,94.5%1.531
202158,115,95,75,08.5%2.646

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202526,144,047,85,55,542,3
202419,446,250,88,98,941,9
202310,736,149,27,57,541,7
20229,434,947,28,08,139,1
202112,234,346,88,28,238,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,011,40,0−5,9−2,33,20,0
20240,02,60,00,1−2,30,40,0
20230,00,1−1,2−1,00,0−0,9−1,1
20220,01,40,0−1,5−1,8−1,90,0
20210,0−5,1−0,73,6−6,3−7,8−5,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.4%5.5%7.940.131.18
20247.6%6.3%5.210.211.34
20237.9%6.6%4.790.181.18
20227.4%6.1%4.330.211.35
202112.4%9.1%2.540.451.12

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.650.6916.73
202511.130.7113.40
20248.520.644.78
20238.940.688.32
202211.130.823.56
20217.200.929.40

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán73%
Bán hàng10%
Quản lý DN14%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu57,9Giá vốn42,5LN gộp15,5Biên LN gộp27%Chi phí bán hàng6,1Chi phí quản lý8,2Chi phí tài chính1,1LN hoạt động3,4Biên Hoạt động6%Thuế & khác0,7LN ròng2,7Biên LN ròng5%0,014,529,043,457,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
25,9Nguồn tiền
Thu hồi nợ14,054%
Hoạt động KD11,444%
Cổ tức nhận0,52%
Thoái vốn0,00%
22,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi20,490%
Cổ tức trả2,310%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,2
4,9Tiền đầu kỳ+11,4CFO+0,0CapEx−5,9ĐT khác−2,3Tài chính8,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo