Bảng phân tích cổ phiếu

FOCCông ty Cổ phần Dịch vụ Trực tuyến FPT
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dịch vụ Trực tuyến FPT

FOCUPCOM
Truyền thôngTruyền thông
69.000VND+0.7%
7D +2.1%3M +6.2%1Y +1.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.271,0
P/E7.48
P/B1.58
EV/EBITDA7.03
EPS7.664
ROE19.8%
ROA16.1%
D/E0.26
Beta0.84
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dịch vụ Trực tuyến FPT (FOC) được thành lập năm 2007. Hoạt động sản xuất chính của công ty là quảng cáo trực tuyến, game online, thương mại điện tử, âm nhạc trực tuyến, mạng xã hội và dịch vụ sms. FOC trở thành công ty đại chúng từ tháng 03/2008. FPT Online hiện là đơn vị quảng cáo trực tuyến số 1 tại Việt Nam, chiếm gần 50% thị trường quảng cáo trực tuyến. Ngoài hình thức banner, logo theo kiểu truyền thống, công ty đã triển khai cung cấp các hình thức quảng cáo cao cấp như rich media (đa phương tiện và tương tác), giải pháp digital marketing toàn diện. FOC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

970,1

Tiền & ĐT80%
Phải thu15%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

199,4

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio4.67x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.66x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.93x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

970,10.9%

Tiền & ĐT

778,04.7%

Nợ phải trả

199,420.4%

Vốn CSH

770,65.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025804,8398,1196,4156,819.5%7.664
2024704,5319,3167,9132,818.9%6.490
2023620,0267,8149,4117,418.9%5.786
2022775,4466,3308,8247,431.9%12.088
2021607,7420,5276,1220,136.2%10.754

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025778,0924,6970,1198,2199,4770,6
2024816,3928,4979,2164,7165,6813,7
2023738,2844,3905,4174,2174,4730,9
2022776,6889,6960,3239,3239,3721,0
2021731,3860,3921,7276,0276,0645,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025196,5106,1−0,590,1−184,212,1105,6
2024167,578,6−0,1−65,1−36,8−23,378,6
2023147,11,7−1,5−3,3−93,6−95,20,2
2022309,3168,6−1,2−137,0−147,4−115,7167,4
2021276,2125,3−11,7−43,7−368,4−286,8113,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202519.8%16.1%4.670.260.83
202417.2%14.1%5.640.200.75
202316.4%12.7%4.850.240.66
202236.2%26.3%3.720.330.82
202131.5%23.5%3.390.380.68

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.481.587.03
20257.861.607.56
20249.711.589.32
202312.221.9814.31
20227.892.726.22
202111.613.988.54

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán51%
Bán hàng16%
Quản lý DN15%
Thuế5%
Lợi nhuận19%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu804,8Giá vốn406,8LN gộp398,1Biên LN gộp49%Chi phí bán hàng125,3Chi phí quản lý117,1Chi phí tài chính40,7LN hoạt động196,4Biên Hoạt động24%Thuế & khác39,5LN ròng156,8Biên LN ròng19%0,0201,2402,4603,6804,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.519,9Nguồn tiền
Thu hồi nợ1.373,590%
Hoạt động KD106,17%
Cổ tức nhận37,82%
Chênh lệch TG2,50%
1.505,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi1.320,788%
Cổ tức trả184,212%
CapEx0,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 14,5
53,3Tiền đầu kỳ+106,1CFO−0,5CapEx+90,6ĐT khác−184,2Tài chính67,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo