Bảng phân tích cổ phiếu

CRVCông ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản CRV
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản CRV

CRVHOSE
Bất động sảnBất động sản
26.100VND-3.0%
7D -9.4%3M -8.9%1Y -16.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa17.941,1
P/E235.25
P/B2.37
EV/EBITDA192.43
EPS243
ROE2.3%
ROA1.7%
D/E0.60
Beta0.56
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản CRV (CRV), tiền thân là Công ty Cổ phần Thương mại Hưng Việt, được thành lập năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. Với gần 20 năm hình thành và phát triển, Công ty đã triển khai thành công nhiều dự án có quy mô lớn như: Dự án Golden Land Building, Dự án Hoàng Huy Commerce- Toà H1, Dự án Hoàng Huy- Sở Dầu,... Ngày 10/10/2025, CRV chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

11.501,6

Tiền & ĐT19%
Phải thu6%
Tồn kho60%
TS cố định3%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

4.332,0

Nợ NH90%
Nợ DH10%

Thanh khoản

Current Ratio2.55x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.78x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.57x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

11.501,625.6%

Tiền & ĐT

2.208,665.7%

Nợ phải trả

4.332,0231.5%

Vốn CSH

7.169,68.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025761,5310,0231,6174,522.9%243
20243.164,01.296,6978,8756,723.9%1.126
20232.303,7756,8923,8740,432.1%1.230
2022912,5308,2556,8440,248.2%0

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252.208,69.915,811.501,63.891,74.332,07.169,6
20241.333,37.806,19.155,81.170,31.306,77.849,1
20232.014,510.391,411.715,43.826,54.535,67.179,8
20224.869,08.273,79.125,42.086,52.215,26.910,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025232,82.027,2−83,4−609,1−870,3547,81.943,8
2024948,4670,51,6816,7−1.668,6−181,3672,2
2023930,4−4.563,9−152,33.107,21.536,880,1−4.716,2
2022553,8667,6−4,0−261,2−884,9−478,4663,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.3%1.7%2.550.600.07
2024
2023
2022

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)235.252.37192.43
2025114.522.6990.60
2024
2023
2022

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán59%
Bán hàng12%
Quản lý DN6%
Tài chính1%
Thuế8%
Lợi nhuận23%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu761,5Giá vốn451,5LN gộp310,0Biên LN gộp41%Chi phí bán hàng88,5Chi phí quản lý45,3Chi phí tài chính55,3LN hoạt động231,6Biên Hoạt động30%Thuế & khác57,1LN ròng174,5Biên LN ròng23%0,0190,4380,8571,1761,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4.944,6Nguồn tiền
Hoạt động KD2.027,241%
Thu hồi nợ1.917,639%
Vay mới793,116%
Cổ tức nhận204,34%
Bán/Mua TS2,10%
Chênh lệch TG0,20%
4.396,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi2.649,860%
Cổ tức trả854,119%
Trả nợ vay809,318%
CapEx83,42%

Dòng tiền đi đâu?

2025 548,0
208,1Tiền đầu kỳ+2.027,2CFO−83,4CapEx−525,7ĐT khác−870,3Tài chính756,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo