Công ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản CRV (CRV), tiền thân là Công ty Cổ phần Thương mại Hưng Việt, được thành lập năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. Với gần 20 năm hình thành và phát triển, Công ty đã triển khai thành công nhiều dự án có quy mô lớn như: Dự án Golden Land Building, Dự án Hoàng Huy Commerce- Toà H1, Dự án Hoàng Huy- Sở Dầu,... Ngày 10/10/2025, CRV chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Tổng tài sản
11.501,6
Tổng nợ phải trả
4.332,0
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 761,5▼ | 310,0▼ | 231,6▼ | 174,5▼ | 22.9%▼ | 243▼ |
| 2024 | 3.164,0▲ | 1.296,6▲ | 978,8▲ | 756,7▲ | 23.9%▼ | 1.126▼ |
| 2023 | 2.303,7▲ | 756,8▲ | 923,8▲ | 740,4▲ | 32.1%▼ | 1.230 |
| 2022 | 912,5 | 308,2 | 556,8 | 440,2 | 48.2% | 0 |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.208,6▲ | 9.915,8▲ | 11.501,6▲ | 3.891,7▲ | 4.332,0▲ | 7.169,6▼ |
| 2024 | 1.333,3▼ | 7.806,1▼ | 9.155,8▼ | 1.170,3▼ | 1.306,7▼ | 7.849,1▲ |
| 2023 | 2.014,5▼ | 10.391,4▲ | 11.715,4▲ | 3.826,5▲ | 4.535,6▲ | 7.179,8▲ |
| 2022 | 4.869,0 | 8.273,7 | 9.125,4 | 2.086,5 | 2.215,2 | 6.910,2 |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 232,8▼ | 2.027,2▲ | −83,4▼ | −609,1▼ | −870,3▲ | 547,8▲ | 1.943,8▲ |
| 2024 | 948,4▲ | 670,5▲ | 1,6▲ | 816,7▼ | −1.668,6▼ | −181,3▼ | 672,2▲ |
| 2023 | 930,4▲ | −4.563,9▼ | −152,3▼ | 3.107,2▲ | 1.536,8▲ | 80,1▲ | −4.716,2▼ |
| 2022 | 553,8 | 667,6 | −4,0 | −261,2 | −884,9 | −478,4 | 663,7 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.3% | 1.7% | 2.55 | 0.60 | 0.07 |
| 2024 | — | — | — | — | — |
| 2023 | — | — | — | — | — |
| 2022 | — | — | — | — | — |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 235.25▲ | 2.37▼ | 192.43▲ | — |
| 2025 | 114.52 | 2.69 | 90.60 | — |
| 2024 | — | — | — | — |
| 2023 | — | — | — | — |
| 2022 | — | — | — | — |