Bảng phân tích cổ phiếu

CSMCông ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam

CSMHOSE
Ô tô và phụ tùngÔ tô và phụ tùng
12.500VND+1.6%
7D +4.2%3M -6.7%1Y -9.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.295,3
P/E26.36
P/B0.93
EV/EBITDA10.43
EPS411
ROE3.1%
ROA1.1%
D/E1.80
Beta0.67
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam (CSM) có tiền thân là Công ty Công nghiệp Cao su Miền Nam được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh săm lốp xe và các sản phẩm phụ trợ mang thương hiệu Casumina. CSM chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. CSM hiện có 05 Xí nghiệp sản xuất săm lốp với tổng công suất thiết kế là 14,44 triệu lốp/năm và 40,4 triệu săm/năm. Sản phẩm của Công ty được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS K6366, K6367, D4230 của Nhật Bản (tiêu chuẩn tiên tiến nhất) và hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001, DOT, E-Mark, SNI. CSM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.822,3

Tiền & ĐT21%
Phải thu17%
Tồn kho35%
TS cố định19%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

2.458,2

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio1.24x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.69x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.33x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.822,30.2%

Tiền & ĐT

794,967.9%

Nợ phải trả

2.458,20.1%

Vốn CSH

1.364,20.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.142,9533,271,442,61.0%411
20244.712,2625,071,072,11.5%433
20235.234,9557,262,460,41.2%384
20225.320,6589,6107,479,21.5%554
20214.839,5550,168,142,00.9%367

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025794,92.965,03.822,32.392,32.458,21.364,2
2024473,32.907,83.815,32.384,72.455,11.360,2
2023289,72.862,63.884,32.458,42.560,11.324,2
202228,13.012,44.204,22.751,32.902,81.301,4
202178,92.803,44.153,32.663,72.896,01.257,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202561,3537,3−130,3−336,2−97,6103,5407,0
202489,1349,4−95,5−79,3−101,1169,0253,9
202370,2617,0−46,1−35,2−323,4258,5570,9
2022101,742,0−44,8−24,2−68,2−50,4−2,8
202155,2−271,4−22,1−8,8206,7−73,5−293,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.1%1.1%1.241.801.08
20245.4%1.9%1.221.801.22
20234.6%1.5%1.161.931.29
20226.1%1.9%1.092.231.27
20212.6%0.8%1.042.461.11

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)26.360.9310.43
202530.070.949.42
202415.530.828.82
202327.811.279.55
202218.191.118.44
202145.381.4611.24

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng5%
Quản lý DN5%
Tài chính2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.142,9Giá vốn3.609,7LN gộp533,2Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng196,2Chi phí quản lý223,2Chi phí tài chính42,4LN hoạt động71,4Biên Hoạt động2%Thuế & khác28,8LN ròng42,6Biên LN ròng1%0,01.035,72.071,43.107,24.142,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4.094,7Nguồn tiền
Vay mới3.543,587%
Hoạt động KD537,313%
Cổ tức nhận9,00%
Bán/Mua TS5,00%
3.993,0Sử dụng
Trả nợ vay3.606,190%
Cho vay/Thu hồi219,86%
CapEx130,33%
Cổ tức trả31,11%
Thuê TC3,80%
Chênh lệch TG1,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 101,7
473,3Tiền đầu kỳ+537,3CFO−130,3CapEx−205,9ĐT khác−97,6Tài chính575,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo