Bảng phân tích cổ phiếu

VKCCông ty Cổ phần VKC Holdings
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần VKC Holdings

VKCUPCOM
Penny Stock
Ô tô và phụ tùngÔ tô và phụ tùng
1.100VND+0.0%
7D +0.0%3M +37.5%1Y +83.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa21,2
P/E
P/B
EV/EBITDA11.58
EPS-2.762
ROE0.0%
ROA-22.3%
D/E-1.80
Beta0.63
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần VKC Holdings (VKC), có tiền thân là Xí nghiệp Tự Doanh Cao Su Nhựa Vĩnh Khánh được thành lập từ năm 1993. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty bao gồm sản xuất và kinh doanh vỏ xe, ống nhựa, cáp viễn thông, cáp sợi quang. Trong đó doanh thu từ lĩnh vực kinh doanh thương mại vỏ xe chiếm 70% tổng doanh thu. Thị trường hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty tập trung ở Thành phố Hồ Chí Minh, Nam Bộ. Hiện nay, VKC có khả năng cung cấp trung bình mỗi năm khoảng 120.000 thùng cáp mạng LAN, 120.000 km dropwire, 1000.000 kg đồng, 10.000 tấn nhựa và 360.000 km cáp quang, 1,000 tấn đồng và 10,000 tấn nhựa. Sản phẩm VKC sản xuất và phục vụ thị trường xuất khẩu như Nhật Bản, thị trường Đông Nam Á. Công ty là đại lý phân phối vỏ xe cho các hãng xe lớn trên thế giới như: Cheng Shin Rubber, Maxxis, Michelin, Brigestone, Dunlop, Yokohama. Ngày 09/05/2023, VKC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

234,3

Tiền & ĐT1%
Phải thu79%
Tồn kho1%
TS cố định15%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

528,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.36x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.36x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

234,33.9%

Tiền & ĐT

2,821.0%

Nợ phải trả

528,78.9%

Vốn CSH

−294,421.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202526,01,9−50,3−53,4-205.3%-2.762
202424,9−14,1−160,5−158,5-637.5%-8.222
202330,0−6,4−89,6−88,4-295.1%-4.586
2022262,93,9−137,0−239,6-91.1%-12.426
2021884,147,83,72,30.3%118

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,8191,9234,3528,4528,7−294,4
20242,3193,5243,8485,4485,4−241,6
20231,2255,9358,7442,8442,8−84,1
20222,2285,1406,2401,0402,04,3
2021109,6532,5681,6318,3437,7243,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−55,21,5−1,0−1,0−0,10,50,6
2024−157,1−2,6−0,78,1−4,41,1−3,3
2023−88,40,80,0−0,0−1,8−1,00,0
2022−239,6−77,3−2,586,4−33,5−24,4−79,8
20213,1−109,1−16,8−2,7100,4−11,4−125,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-22.3%0.36-1.800.11
20240.0%-52.6%0.40-2.010.08
20230.0%-23.1%0.58-5.260.08
2022-193.1%-44.0%0.7194.130.48
20211.2%0.4%0.981.781.55

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.58
2025-0.330.00-170.82
2024-0.090.00-5.42
2023-0.190.00-10.64
2022-0.105.42-2.06
202190.490.8614.96

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng8%
Quản lý DN30%
Tài chính163%
Thuế7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu26,0Giá vốn24,1LN gộp1,9Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng2,1Chi phí quản lý7,8Chi phí tài chính42,2LN hoạt động50,3Biên Hoạt động-193%LN ròng53,4Biên LN ròng-205%0,06,513,019,526,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1,5Nguồn tiền
Hoạt động KD1,599%
Vay mới0,01%
1,1Sử dụng
CapEx1,091%
Trả nợ vay0,19%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,5
1,8Tiền đầu kỳ+1,5CFO−1,0CapEx−0,1Tài chính2,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo