Bảng phân tích cổ phiếu

PTMCông ty Cổ phần Sản xuất, Thương mại Và Dịch vụ Ô tô PTM
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sản xuất, Thương mại Và Dịch vụ Ô tô PTM

PTMUPCOM
Penny Stock
Ô tô và phụ tùngÔ tô và phụ tùng
10.000VND+0.0%
7D -2.0%3M -6.7%1Y -53.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa352,0
P/E16.18
P/B0.75
EV/EBITDA89.12
EPS1.122
ROE7.7%
ROA5.8%
D/E0.42
Beta0.37
Div. Yield12.50%

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sản xuất, Thương mại Và Dịch vụ Ô tô PTM (PTM) được thành lập năm 2001 theo thoả thuận thành lập Công ty Cổ phần Khuôn mẫu Chính xác và Nhựa kỹ thuật dưới hình thức góp vốn của Viện máy và Dụng cụ công nghiệp, Công ty TNHH Tràng An, Công ty Nhựa Thiếu niên Tiền Phong. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là bán buôn, bán lẻ ô tô và xe có động cơ. PTM giữ vai trò là nhà phân phối chính thức thương hiệu MG - dòng xe ô tô có nguồn gốc Anh Quốc. Hiện nay, PTM đã xây dựng được hệ thống hơn 12 đại lý MG trên toàn quốc - trong đó có 7 đại lý đạt chuẩn Premium. Ngoài ra, PTM cũng đẩy mạnh dịch vụ sau bán hàng như cứu hộ, bảo dưỡng định kỳ và chương trình thu cũ đổi mới xe chính hãng. Ngày 22/08/2025, PTM chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

668,9

Tiền & ĐT4%
Phải thu12%
Tồn kho45%
TS cố định20%
Khác19%

Tổng nợ phải trả

198,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.15x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.65x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.13x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

668,916.2%

Tiền & ĐT

25,783.7%

Nợ phải trả

198,581.4%

Vốn CSH

470,40.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.304,0166,7−1,435,92.8%1.122
20241.414,6254,5132,5128,19.1%9.274
2023263,636,38,69,43.6%2.247
201710,33,52,53,937.4%921
201633,2−2,4−1,5−2,2-6.6%-524

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202525,7425,8668,9198,5198,5470,4
2024157,4434,7575,9109,4109,4466,5
20237,8123,3189,958,4129,660,3
20171,618,4147,5110,3110,337,2
201610,330,634,61,21,233,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202545,3−152,1−136,5−66,384,2−134,2−288,5
2024160,4−31,9−100,9−74,3255,8149,6−132,8
20230,00,00,00,00,00,00,0
20173,961,9−203,4−112,141,5−8,7−141,5
20160,06,3−1,30,30,06,65,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.7%5.8%2.150.422.10
2024
2023
201711.0%4.2%0.172.960.11
2016-6.4%-5.9%25.600.040.89

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)16.180.7589.12
202514.411.1222.54
2024
2023
20173.800.397.25
2016-6.680.44-2.30

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng7%
Quản lý DN5%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.304,0Giá vốn1.137,3LN gộp166,7Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng94,2Chi phí quản lý65,8Chi phí tài chính8,1LN hoạt động1,4Biên Hoạt động-0%LN ròng35,9Biên LN ròng3%0,0326,0652,0978,01.304,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
828,3Nguồn tiền
Vay mới755,791%
Bán/Mua TS72,19%
Cổ tức nhận0,60%
962,5Sử dụng
Trả nợ vay639,566%
Hoạt động KD152,116%
CapEx136,514%
Cổ tức trả32,03%
Cho vay/Thu hồi2,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 134,2
157,4Tiền đầu kỳ−152,1CFO−136,5CapEx+70,1ĐT khác+84,2Tài chính23,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo