Bảng phân tích cổ phiếu

SVCCông ty Cổ phần Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn

SVCHOSE
Ô tô và phụ tùngÔ tô và phụ tùng
Theo dõi
16.300VND+0.3%
7D -0.6%3M -18.5%1Y +17.3%
Mục tiêu19.00016.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.520,3
P/E3.29
P/B0.81
EV/EBITDA15.38
EPS4.803
ROE26.6%
ROA4.7%
D/E2.63
Beta0.09
Div. Yield2.02%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty CP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn (SAVICO) tiền thân là Công ty dịch vụ quận 1 thành lập năm 1985. Năm 2004 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. SAVICO hoạt động trên 3 lĩnh vực chính là dịch vụ thương mại, dịch vụ bất động sản và dịch vụ tài chính. SAVICO hiện có hệ thống chuyên doanh ôtô được trải rộng từ Bắc đến Nam, tập trung chủ yếu tại thị trường chủ lực Hà Nội, Đà Nẵng, TP. HCM và Cần Thơ. Về lĩnh vực bất động sản, Công ty xây dựng các trung tâm thương mại, khu dân cư như Khu phức hợp Savico Plaza, Savico Trading Center, Savico Residence và Savico Hotel & resort. Ngoài ra, Công ty còn là đối tác lớn của nhiều tổ chức lớn trong và ngoài nước như Sumitomo Corporation, ComfortDelgro, KHAHOMEX, Accor Việt Nam. Ngày 21/12/2006, công ty niêm yết trên tại trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX), tuy nhiên đến ngày 01/06/2009, công ty chuyển sang niêm yết tại sàn giao dịch chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE)

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

10.343,0

Tiền & ĐT10%
Phải thu32%
Tồn kho17%
TS cố định17%
Khác25%

Tổng nợ phải trả

7.495,5

Nợ NH62%
Nợ DH38%

Thanh khoản

Current Ratio1.36x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.98x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.21x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

10.343,015.4%

Tiền & ĐT

993,44.6%

Nợ phải trả

7.495,513.7%

Vốn CSH

2.847,520.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202527.779,01.853,8578,8498,51.8%4.803
202424.759,31.732,1198,6206,60.8%1.495
202320.836,91.428,512,344,40.2%430
202221.310,51.702,5634,7586,02.8%4.892
202114.188,9910,2208,7211,31.5%1.927

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025993,46.271,910.343,04.623,57.495,52.847,5
20241.041,84.886,58.961,74.030,36.591,72.370,1
2023584,73.968,57.173,92.878,64.733,92.439,9
2022636,13.465,36.146,73.232,13.691,12.455,7
2021333,32.103,44.429,02.148,62.559,01.870,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025673,3−232,4−542,6−538,4729,1−41,7−775,0
2024261,69,4−216,9−361,5787,0434,9−207,5
202348,9247,6−269,2−706,2377,4−81,2−21,6
2022692,3−30,1−258,0−215,2487,4242,1−288,1
2021251,4−136,2−91,9−27,8−92,3−256,3−228,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202526.6%4.7%1.362.632.88
20246.4%1.2%1.212.783.07
20231.7%0.4%1.381.943.13
202215.4%6.3%1.071.504.03
20218.7%3.5%0.961.633.37

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.290.8115.380.18
20253.610.8522.40
202413.260.9014.79
202367.391.1716.28
20227.431.497.00
202123.612.5220.25

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng4%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu27.779,0Giá vốn25.925,2LN gộp1.853,8Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng1.047,1Chi phí quản lý684,2Chi phí tài chính429,4LN hoạt động578,8Biên Hoạt động2%Thuế & khác80,3LN ròng498,5Biên LN ròng2%0,06.944,713.889,520.834,227.779,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
22.929,0Nguồn tiền
Vay mới19.301,584%
Thu hồi nợ2.433,711%
Thoái vốn899,94%
Cổ tức nhận181,41%
Bán/Mua TS107,60%
Tăng vốn4,90%
22.968,8Sử dụng
Trả nợ vay18.489,480%
Cho vay/Thu hồi2.696,712%
Đầu tư921,74%
CapEx542,62%
Hoạt động KD232,41%
Cổ tức trả81,40%
Thuê TC4,60%

Dòng tiền đi đâu?

2025 41,7
877,8Tiền đầu kỳ−232,4CFO−542,6CapEx+4,1ĐT khác+729,1Tài chính836,1Tiền cuối kỳ
Cảnh Báo Thanh Khoản

⚠️ CẢNH BÁO THANH KHOẢN CỰC THẤP: Khối lượng giao dịch trung bình 20 ngày chỉ 3,815 CP/phiên. Cổ phiếu này rất khó giao dịch, giá có thể bị thao túng. Kết hợp với 3 dấu hiệu tài chính đáng ngờ (Đòn bẩy/nợ cao, Dòng tiền đáng ngờ, Lợi nhuận kém), rủi ro đầu tư rất cao. Điểm sức khỏe tài chính thấp (3/10) càng gia tăng mức độ rủi ro.

Rakesh Jhunjhunwala
MUA7/10
Ben Graham
GIỮ8/10
Peter Lynch
GIỮ7/10
Phil Fisher
GIỮ6/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
19.000
Cắt lỗ
16.000
Vùng mua
16.500 17.500

Rủi ro chính

Thanh khoản cực thấp (3,815 CP/phiên) gây rủi ro không thể thoát hàng.
Đòn bẩy tài chính quá cao (D/E 2.94x) và nợ/EBITDA báo động (14.7x).
Dòng tiền hoạt động âm nặng (-731 tỷ VND) do bị chiếm dụng vốn.
Rủi ro 'Bẫy P/E thấp' khi lợi nhuận đột biến từ hoạt động tài chính không bền vững.
Tổng hợp phân tích Phân tích đa chiều cho thấy SVC là một trường hợp "Bẫy giá trị" điển hình. Mặc dù các chỉ số định giá như P/B (0.52) và P/E (3.24) trông rất hấp dẫn, nhưng đi sâu vào nội tại, sức khỏe tài chính của doanh nghiệp đang ở mức báo động (3/10). Lợi nhuận tăng trưởng mạnh trong năm qu
Luận điểm đầu tư
Trận tranh luận cho thấy SVC là một trường hợp điển hình của sự mâu thuẫn giữa định giá rẻ và rủi ro nội tại cao. Phe Bull có lý khi chỉ ra mức định giá P/B 0.52 là cực kỳ hiếm đối với một doanh nghiệp đầu ngành, cùng với kỳ vọng vào hệ sinh thái Tasco. Tuy nhiên, phe Bear đã đưa ra những bằng chứ
Stock Diagnostics AI· 15/4/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo