Công ty CP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn (SAVICO) tiền thân là Công ty dịch vụ quận 1 thành lập năm 1985. Năm 2004 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. SAVICO hoạt động trên 3 lĩnh vực chính là dịch vụ thương mại, dịch vụ bất động sản và dịch vụ tài chính. SAVICO hiện có hệ thống chuyên doanh ôtô được trải rộng từ Bắc đến Nam, tập trung chủ yếu tại thị trường chủ lực Hà Nội, Đà Nẵng, TP. HCM và Cần Thơ. Về lĩnh vực bất động sản, Công ty xây dựng các trung tâm thương mại, khu dân cư như Khu phức hợp Savico Plaza, Savico Trading Center, Savico Residence và Savico Hotel & resort. Ngoài ra, Công ty còn là đối tác lớn của nhiều tổ chức lớn trong và ngoài nước như Sumitomo Corporation, ComfortDelgro, KHAHOMEX, Accor Việt Nam. Ngày 21/12/2006, công ty niêm yết trên tại trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX), tuy nhiên đến ngày 01/06/2009, công ty chuyển sang niêm yết tại sàn giao dịch chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE)
Tổng tài sản
10.343,0
Tổng nợ phải trả
7.495,5
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 27.779,0▲ | 1.853,8▲ | 578,8▲ | 498,5▲ | 1.8%▲ | 4.803▲ |
| 2024 | 24.759,3▲ | 1.732,1▲ | 198,6▲ | 206,6▲ | 0.8%▲ | 1.495▲ |
| 2023 | 20.836,9▼ | 1.428,5▼ | 12,3▼ | 44,4▼ | 0.2%▼ | 430▼ |
| 2022 | 21.310,5▲ | 1.702,5▲ | 634,7▲ | 586,0▲ | 2.8%▲ | 4.892▲ |
| 2021 | 14.188,9▼ | 910,2▼ | 208,7▲ | 211,3▼ | 1.5%▲ | 1.927▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 993,4▼ | 6.271,9▲ | 10.343,0▲ | 4.623,5▲ | 7.495,5▲ | 2.847,5▲ |
| 2024 | 1.041,8▲ | 4.886,5▲ | 8.961,7▲ | 4.030,3▲ | 6.591,7▲ | 2.370,1▼ |
| 2023 | 584,7▼ | 3.968,5▲ | 7.173,9▲ | 2.878,6▼ | 4.733,9▲ | 2.439,9▼ |
| 2022 | 636,1▲ | 3.465,3▲ | 6.146,7▲ | 3.232,1▲ | 3.691,1▲ | 2.455,7▲ |
| 2021 | 333,3▼ | 2.103,4▲ | 4.429,0▲ | 2.148,6▲ | 2.559,0▲ | 1.870,0▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 673,3▲ | −232,4▼ | −542,6▼ | −538,4▼ | 729,1▼ | −41,7▼ | −775,0▼ |
| 2024 | 261,6▲ | 9,4▼ | −216,9▲ | −361,5▲ | 787,0▲ | 434,9▲ | −207,5▼ |
| 2023 | 48,9▼ | 247,6▲ | −269,2▼ | −706,2▼ | 377,4▼ | −81,2▼ | −21,6▲ |
| 2022 | 692,3▲ | −30,1▲ | −258,0▼ | −215,2▼ | 487,4▲ | 242,1▲ | −288,1▼ |
| 2021 | 251,4▼ | −136,2▼ | −91,9▼ | −27,8▲ | −92,3▲ | −256,3▼ | −228,1▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 26.6%▲ | 4.7%▲ | 1.36▲ | 2.63▼ | 2.88▼ |
| 2024 | 6.4%▲ | 1.2%▲ | 1.21▼ | 2.78▲ | 3.07▼ |
| 2023 | 1.7%▼ | 0.4%▼ | 1.38▲ | 1.94▲ | 3.13▼ |
| 2022 | 15.4%▲ | 6.3%▲ | 1.07▲ | 1.50▼ | 4.03▲ |
| 2021 | 8.7%▼ | 3.5%▲ | 0.96▼ | 1.63▲ | 3.37▼ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 3.29▼ | 0.81▼ | 15.38▼ | 0.18 |
| 2025 | 3.61▼ | 0.85▼ | 22.40▲ | — |
| 2024 | 13.26▼ | 0.90▼ | 14.79▼ | — |
| 2023 | 67.39▲ | 1.17▼ | 16.28▲ | — |
| 2022 | 7.43▼ | 1.49▼ | 7.00▼ | — |
| 2021 | 23.61▲ | 2.52▲ | 20.25▲ | — |
⚠️ CẢNH BÁO THANH KHOẢN CỰC THẤP: Khối lượng giao dịch trung bình 20 ngày chỉ 3,815 CP/phiên. Cổ phiếu này rất khó giao dịch, giá có thể bị thao túng. Kết hợp với 3 dấu hiệu tài chính đáng ngờ (Đòn bẩy/nợ cao, Dòng tiền đáng ngờ, Lợi nhuận kém), rủi ro đầu tư rất cao. Điểm sức khỏe tài chính thấp (3/10) càng gia tăng mức độ rủi ro.
Nhấn vào tên để xem chi tiết