Phân tích cổ phiếu DAS - Công ty Cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí Đà Nẵng

DAS UPCOM
Penny
Ô tô và phụ tùngÔ tô và phụ tùng

Công ty Cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí Đà Nẵng thuộc nhóm Ô tô và phụ tùng. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DAS.

11.200 VND +14.3%
7D +12.0% 3M +5.7% 1Y -22.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 47,0
P/E: 4.32
P/B: 0.94
EV/EBITDA:
EPS: -414
ROE: -3.2%
ROA: -1.1%
D/E: 2.07
Beta: 0.00
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí Đà Nẵng (DAS) tiền thân là Công ty Thiết bị Phụ tùng Đà Nẵng được thành lập năm 1983. DAS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh ô tô, thiết bị máy, phụ tùng, cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa. Công ty hiện đang quản lý vận hành Trung tâm ô tô Daesco 395 và Trung tâm ô tô Daesco Huế chuyên kinh doanh xe, phụ tùng ô tô Mitsubishi và các thiết bị máy móc khác. Bên cạnh đó, DAS cung cấp dịch vụ sửa chữa bảo hành bảo dưỡng cho ô tô nói chung và ô tô Mitsubishi nói riêng. DAS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2014.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

157,1

Tiền & ĐT8%
Phải thu39%
Tồn kho22%
TS cố định29%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

106,0

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio1.06x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.73x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.13x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

157,12.9%

Tiền & ĐT

12,929.6%

Nợ phải trả

106,010.4%

Vốn CSH

51,19.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025731,078,4−13,4−1,7-0.2%-414
2024701,154,6−7,24,00.6%958
2023517,532,1−21,25,11.0%1.209
2022658,638,0−5,73,50.5%840
2021394,723,8−12,60,40.1%97

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202512,9109,1157,1102,9106,051,1
20249,999,9152,690,796,056,7
20234,961,8110,244,752,557,7
20223,382,2134,067,880,953,1
20213,772,2126,662,877,149,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−1,76,8−0,1−0,1−3,82,96,7
20245,1−29,1−7,0−7,041,05,0−36,1
20236,428,1−0,2−0,2−26,31,627,9
20224,90,7−2,3−2,31,2−0,4−1,6
20210,52,4−14,0−14,05,5−6,1−11,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-3.2%-1.1%1.062.074.72
20247.3%3.2%1.111.675.34
20239.2%4.2%1.380.914.24
20227.9%3.1%1.221.505.05
20210.8%0.3%1.151.563.20

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.320.940.07
2025-26.840.91-25.90
20243.710.27186.39
202311.991.06-7.41
202210.090.7736.09
2021121.101.00-17.85

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Bán hàng11%
Quản lý DN1%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu731,0Giá vốn652,7LN gộp78,4Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng82,6Chi phí quản lý5,0Chi phí tài chính4,1LN hoạt động13,4Biên Hoạt động-2%LN ròng1,7Biên LN ròng-0%0,0182,8365,5548,3731,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
590,9Nguồn tiền
Vay mới584,299%
Hoạt động KD6,81%
Cổ tức nhận0,00%
588,0Sử dụng
Trả nợ vay584,799%
Cổ tức trả3,21%
CapEx0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,9
9,9Tiền đầu kỳ+6,8CFO−0,1CapEx+0,0ĐT khác−3,8Tài chính12,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ DAS

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí Đà Nẵng trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.