Bảng phân tích cổ phiếu

HUTCông ty Cổ phần Tasco
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tasco

HUTHNX
Ô tô và phụ tùngÔ tô và phụ tùng
15.600VND+0.0%
7D +0.0%3M -1.3%1Y +21.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa16.665,3
P/E33.94
P/B1.54
EV/EBITDA18.98
EPS516
ROE5.1%
ROA1.2%
D/E1.91
Beta1.09
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tasco (HUT) tiền thân là Đội cầu Nam Hà được thành lập năm 1971, cung cấp một bộ dịch vụ ô tô toàn diện và cơ sở hạ tầng giao thông thông minh. HUT có mối quan hệ hợp tác chặt chẽ với 14 thương hiệu ô tô nổi tiếng và mạng lưới phân phối lớn nhất với hơn 90 showroom trên toàn quốc. Công ty cung cấp một loạt các dịch vụ vận tải thông minh như thu phí điện tử (ETC), thông qua mạng lưới trạm rộng khắp, chiếm 70% thị phần. Tasco mong muốn nâng cao trải nghiệm của khách hàng và tận dụng các cơ hội mới nổi trên thị trường ô tô và vận tải thông minh của Việt Nam. Ngày 04/04/2008, HUT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

52.231,2

Tiền & ĐT13%
Phải thu28%
Tồn kho11%
TS cố định25%
Khác23%

Tổng nợ phải trả

34.288,9

Nợ NH51%
Nợ DH49%

Thanh khoản

Current Ratio1.58x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.24x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.37x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

52.231,280.2%

Tiền & ĐT

6.568,290.7%

Nợ phải trả

34.288,996.7%

Vốn CSH

17.942,355.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202536.317,43.373,7517,3630,31.7%516
202430.228,92.674,2295,5304,71.0%175
202310.981,81.031,866,856,30.5%88
20221.073,2390,1191,7143,813.4%415
2021870,4280,053,244,25.1%224

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20256.568,227.859,152.231,217.615,034.288,917.942,3
20243.443,812.304,428.987,38.875,717.436,411.550,9
20232.060,210.300,126.749,08.203,115.435,711.313,3
20221.504,13.139,811.632,42.208,67.758,93.873,5
2021714,92.200,810.725,51.264,27.007,93.717,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025788,0−453,7−2.112,4−2.712,05.132,71.967,0−2.566,1
2024425,82.062,6−711,5−1.175,6287,51.174,51.351,1
202355,81.592,1−209,088,0−931,9748,31.383,1
2022191,0479,9−191,5149,6−317,6311,9288,4
202150,2−214,6−59,6107,7529,2422,2−274,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.1%1.2%1.581.910.89
20241.8%0.6%1.391.511.08
20230.8%0.2%1.261.360.57
20223.8%1.3%1.422.000.10
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)33.941.5418.98
202532.651.6720.95
202476.541.3922.22
2023211.291.9743.13
202238.341.4323.20
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng4%
Quản lý DN4%
Tài chính3%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu36.317,4Giá vốn32.943,7LN gộp3.373,7Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng1.377,4Chi phí quản lý1.567,3Chi phí tài chính124,4LN hoạt động517,3Biên Hoạt động1%LN ròng630,3Biên LN ròng2%0,09.079,418.158,727.238,136.317,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
41.822,0Nguồn tiền
Vay mới29.180,470%
Thu hồi nợ8.155,219%
Thoái vốn1.919,25%
Tăng vốn1.762,64%
Cổ tức nhận421,91%
Bán/Mua TS382,51%
Chênh lệch TG0,10%
39.852,9Sử dụng
Trả nợ vay25.713,965%
Cho vay/Thu hồi8.239,821%
Đầu tư3.238,58%
CapEx2.112,45%
Hoạt động KD453,71%
Cổ tức trả81,70%
Thuê TC12,90%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1.967,1
2.876,2Tiền đầu kỳ−453,7CFO−2.112,4CapEx−599,6ĐT khác+5.132,7Tài chính4.843,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo