Bảng phân tích cổ phiếu

GGGCông ty Cổ phần Ô tô Giải Phóng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Ô tô Giải Phóng

GGGUPCOM
Penny Stock
Ô tô và phụ tùngÔ tô và phụ tùng
2.700VND+3.8%
7D +3.8%3M -22.9%1Y +12.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa79,3
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-501
ROE0.0%
ROA-54.7%
D/E-1.30
Beta-0.34
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần ô tô Giải Phóng (GGG), tiền thân là Công ty Cơ điện Hà Giang thuộc nhóm Công ty Long Giang được thành lập vào năm 2001, là chủ đầu tư của nhà máy ô tô Giải Phóng. Ngày 03/10/2008 Công ty Cổ phần Cơ điện Hà Giang được đổi tên thành Công ty Cổ phần ô tô Giải Phóng và chính thức hoạt động và giao dịch với tên mới kể từ ngày 01/11/2008. Năm 2008 nhãn hiệu ô tô Giải Phóng đã đạt giải thưởng nhãn hiệu cạnh tranh quốc gia. Nhà máy Ô tô Giải Phóng của Công ty được đầu tư xây dựng đạt tiêu chuẩn theo quyết định của Thủ tướng Chính Phủ, bao gồm đầy đủ các hạng mục: Hàn, sơn điện ly, sơn màu (2 buồng sơn sấy), lắp ráp (2 dây chuyền lăp ráp), dây chuyền kiểm định, đường thử xe dài 800 mét. Nhà máy có công suất thiết kế 5000 sản phẩm/năm, có thể lắp ráp các loại xe ô tô tải có tải trọng đến 25 tấn. Ngày 15/08/2014, GGG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

20,0

Tiền & ĐT7%
Phải thu10%
Tồn kho2%
TS cố định81%

Tổng nợ phải trả

85,8

Nợ NH57%
Nợ DH43%

Thanh khoản

Current Ratio0.08x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.07x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

20,041.0%

Tiền & ĐT

1,4418.3%

Nợ phải trả

85,81.0%

Vốn CSH

−65,928.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025114,9−1,1−14,7−14,7-12.8%-501
202422,6−6,4−19,5−19,5-86.4%-665
20232,4−5,4−15,7−15,7-657.2%-535
202237,2−1,4−24,1−24,1-64.9%-1.874
202189,92,5−22,0−22,0-24.5%-2.288

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,43,920,048,885,8−65,9
20240,313,733,852,185,0−51,2
20230,022,746,953,978,5−31,6
20223,929,257,658,673,5−15,9
20210,140,873,4254,8262,7−189,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−14,77,7−0,0−0,0−6,51,27,6
2024−19,51,3−0,1−0,1−0,90,31,2
2023−15,7−11,20,00,07,3−3,90,0
2022−24,1−11,90,00,015,73,90,0
2021−22,0−5,80,0−0,05,8−0,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-54.7%0.08-1.304.27
20240.0%-48.4%0.26-1.660.56
20230.0%-30.1%0.42-2.480.05
20220.0%-36.9%0.50-4.620.57
20210.0%-42.4%0.13-1.391.12

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
2025-4.000.00310.58
2024-2.260.00-22.07
2023-8.220.00-44.63
2022-1.860.00-89.24
2021-3.430.004642.72

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán101%
Quản lý DN2%
Tài chính10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu114,9Giá vốn116,0LN gộp1,1Biên LN gộp-1%Chi phí bán hàng0,4Chi phí quản lý2,2Chi phí tài chính11,0LN hoạt động14,7Biên Hoạt động-13%LN ròng14,7Biên LN ròng-13%0,028,757,486,1114,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
16,2Nguồn tiền
Vay mới8,552%
Hoạt động KD7,748%
Cổ tức nhận0,00%
15,0Sử dụng
Trả nợ vay15,0100%
CapEx0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,2
0,3Tiền đầu kỳ+7,7CFO−0,0CapEx+0,0ĐT khác−6,5Tài chính1,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo