Bảng phân tích cổ phiếu

HTLCông ty Cổ phần Kỹ thuật và Ô tô Trường Long
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Kỹ thuật và Ô tô Trường Long

HTLHOSE
Penny Stock
Ô tô và phụ tùngÔ tô và phụ tùng
21.200VND+0.0%
7D +0.0%3M -8.2%1Y -17.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa254,4
P/E9.28
P/B1.45
EV/EBITDA12.78
EPS2.072
ROE14.3%
ROA7.9%
D/E1.14
Beta0.21
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Kỹ thuật và Ô tô Trường Long (HTL) tiền thân là Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Trường Long, thành lập năm 1998. Năm 2007 công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh xe tải, sửa chữa, bảo hành, bảo trì và cung cấp phụ tùng; đăng kiểm xe và hoa hồng bảo hiểm xe. Công ty có đối tác chiến lược là Sumitomo - Bộ phận Ô tô, tập đoàn tài chính có tầm cỡ ở Nhật Bản. Tập đoàn Sumitomo cam kết hỗ trợ Trường Long về mặt tài chính, quản lý cũng như phát triển các sản phẩm và dịch vụ mới theo tiêu chuẩn quốc tế. Hiện tại, Công ty có hơn 10 đại lý từ Bắc vào Nam, giúp công ty tiếp cận được nhiều khách hàng trên cả nước, mở rộng thị trường. Ngày 22/10/2010, HTL chính thức giao dịch trên Sàn giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

361,0

Tiền & ĐT9%
Phải thu10%
Tồn kho65%
TS cố định7%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

192,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.61x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.38x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.16x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

361,035.9%

Tiền & ĐT

31,150.0%

Nợ phải trả

192,3124.1%

Vốn CSH

168,86.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025689,568,418,924,93.6%2.072
2024476,564,816,823,14.9%1.929
2023657,590,435,738,35.8%3.194
20221.047,286,328,837,03.5%3.083
2021905,872,921,027,03.0%2.252

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202531,1308,0361,0191,5192,3168,8
202420,7210,6265,784,885,8179,9
202355,1387,9448,2188,0189,4258,8
202236,1292,7357,5124,3125,1232,4
202166,4268,2337,8135,5136,4201,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202531,59,5−3,1−12,12,80,36,4
202429,167,2−2,320,8−102,4−14,464,9
202348,638,7−3,8−16,9−18,33,534,9
202246,4−18,5−4,0−8,0−8,3−34,8−22,6
202134,026,0−1,6−0,4−16,88,724,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.3%7.9%1.611.142.20
202410.6%6.5%2.480.481.33
202315.6%9.5%2.060.731.63
202217.1%10.6%2.350.543.01
202112.2%6.3%1.650.932.11

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.281.4512.78
202511.101.6413.38
202413.531.7416.52
20234.900.734.82
20226.130.985.78
20219.551.2812.61

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng4%
Quản lý DN3%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu689,5Giá vốn621,1LN gộp68,4Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng27,3Chi phí quản lý21,6Chi phí tài chính0,5LN hoạt động18,9Biên Hoạt động3%LN ròng24,9Biên LN ròng4%0,0172,4344,8517,1689,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
211,8Nguồn tiền
Vay mới201,295%
Hoạt động KD9,54%
Bán/Mua TS1,00%
Chênh lệch TG0,10%
Cổ tức nhận0,10%
211,4Sử dụng
Trả nợ vay160,176%
Cổ tức trả38,218%
Cho vay/Thu hồi10,05%
CapEx3,11%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,4
20,6Tiền đầu kỳ+9,5CFO−3,1CapEx−9,0ĐT khác+2,8Tài chính20,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo