Bảng phân tích cổ phiếu

TMTCông ty Cổ phần Ô tô TMT
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Ô tô TMT

TMTHOSE
Penny Stock
Ô tô và phụ tùngÔ tô và phụ tùng
12.000VND+0.4%
7D +2.1%3M +0.4%1Y +1.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa442,5
P/E7.26
P/B2.14
EV/EBITDA6.39
EPS1.704
ROE43.7%
ROA4.3%
D/E7.46
Beta0.51
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Ô tô TMT (TMT), tiền thân là Công ty Vật tư thiết bị Cơ khí Giao thông Vận tải thuộc Cục Cơ khí - Bộ Giao thông Vận tải được thành lập năm 1976. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh thành Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của TMT là sản xuất, lắp ráp xe gắn máy và xe ô tô tải các loại. Các sản phẩm của công ty đều đạt tiêu chuẩn khí thải EURO II. Trọng tải thiết kế của ô tô tải từ 500 kg đến 15 tấn, trong đó dòng sản phẩm được ưa chuộng là xe tải trọng 2,5 tấn - 7 tấn. Hiện công ty đang có 2 nhà máy sản xuất, đó là Nhà máy ô tô Cửu Long và Nhà máy xe khách, xe buýt TMT tại Hưng Yên. Sản phẩm được phân phối qua hệ thống đại lý độc quyền trên 64 tỉnh thành cả nước. Ngày 22/01/2010, TMT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.482,8

Tiền & ĐT25%
Phải thu20%
Tồn kho30%
TS cố định13%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

1.307,5

Nợ NH83%
Nợ DH17%

Thanh khoản

Current Ratio1.03x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.61x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.34x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.482,81.2%

Tiền & ĐT

364,820.7%

Nợ phải trả

1.307,53.4%

Vốn CSH

175,356.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.103,6216,449,262,83.0%1.704
20242.325,8−74,5−326,2−325,4-14.0%-8.818
20232.634,5169,9−29,52,40.1%77
20223.027,2267,768,548,41.6%1.310
20212.523,2239,655,441,41.6%1

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025364,81.113,91.482,81.082,61.307,5175,3
2024302,21.089,21.465,81.078,81.353,4112,4
202332,91.637,52.169,81.545,51.732,3437,5
2022136,72.998,03.506,42.947,63.070,9435,5
202194,02.726,73.120,82.597,12.662,0458,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202563,260,5−18,113,17,380,842,4
2024−324,6850,9−7,545,7−641,6255,0843,5
202332,7−362,0−13,690,4270,5−1,2−375,7
202269,2−97,9−5,10,999,02,0−103,0
202153,3−127,7−4,2−249,3342,3−34,6−131,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202543.7%4.3%1.037.461.43
2024-118.8%-17.9%1.0112.041.28
20230.7%0.1%1.063.960.93
202210.8%1.5%1.027.050.91
20216.9%1.4%1.065.131.04

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.262.146.390.15
20257.332.637.11
2024-1.343.89-4.32
2023160.231.0525.39
202214.241.5910.02
202117.381.5710.36

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng3%
Quản lý DN3%
Tài chính2%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.103,6Giá vốn1.887,2LN gộp216,4Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng69,6Chi phí quản lý53,9Chi phí tài chính43,6LN hoạt động49,2Biên Hoạt động2%LN ròng62,8Biên LN ròng3%0,0525,91.051,81.577,72.103,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.098,0Nguồn tiền
Vay mới2.005,796%
Hoạt động KD60,53%
Thu hồi nợ18,31%
Bán/Mua TS9,80%
Cổ tức nhận3,60%
Tăng vốn0,10%
2.017,1Sử dụng
Trả nợ vay1.998,599%
CapEx18,11%
Cho vay/Thu hồi0,60%

Dòng tiền đi đâu?

2025 80,8
283,9Tiền đầu kỳ+60,5CFO−18,1CapEx+31,1ĐT khác+7,3Tài chính364,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo