Bảng phân tích cổ phiếu

CTFCông ty Cổ phần City Auto
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần City Auto

CTFHOSE
Ô tô và phụ tùngÔ tô và phụ tùng
17.850VND-0.6%
7D -1.9%3M -4.3%1Y -18.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.707,4
P/E174.00
P/B1.70
EV/EBITDA582.11
EPS95
ROE0.9%
ROA0.2%
D/E2.64
Beta0.24
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần City Auto (CTF) có tiền thân là Công ty Cổ phần Tân Thành Đô City Ford, được thành lập vào năm 2009. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh phân phối xe ô tô. CTF trở thành công ty đại chúng từ năm 2016. CTF là đại lý ủy quyền chính thức của Công ty TNHH Ford Việt Nam. City Auto liên tiếp giữ vững Top Đại lý số 1 hàng đầu của Ford Việt Nam và Hyundai Thành Công trong hơn 10 năm qua.  CTF được niêm yết vào giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 05/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.950,2

Tiền & ĐT4%
Phải thu48%
Tồn kho22%
TS cố định6%
Khác19%

Tổng nợ phải trả

2.866,3

Nợ NH91%
Nợ DH9%

Thanh khoản

Current Ratio1.14x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.80x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.950,20.8%

Tiền & ĐT

175,9154.8%

Nợ phải trả

2.866,32.5%

Vốn CSH

1.083,93.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20258.442,2478,4−25,112,20.1%95
20248.174,1473,640,547,90.6%519
20237.100,8410,017,144,00.6%517
20226.306,5553,1131,7117,51.9%1.513
20214.508,7291,647,051,81.1%741

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025175,92.988,63.950,22.618,92.866,31.083,9
202469,02.780,53.917,62.418,02.795,11.122,5
202361,22.592,03.657,52.220,32.582,81.074,7
202274,51.733,82.526,71.473,31.602,1924,6
202155,51.196,21.762,1883,3950,3811,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202525,48,7−42,322,565,296,5−33,6
202457,0−190,5−31,9119,778,67,8−222,3
202353,9−643,8−60,6−302,9933,3−13,4−704,4
2022148,0−543,3−61,8−80,6642,919,1−605,1
202162,1−150,4−23,8−5,6171,915,9−174,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.9%0.2%1.142.642.15
20244.6%1.2%1.152.492.16
20234.3%1.3%1.172.402.30
202212.9%5.2%1.181.732.94
20211.0%0.4%1.281.432.74

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)174.001.70582.11
2025194.221.77-321.99
202442.441.90361.56
202362.912.66505.21
202225.183.1522.53
202136.292.3236.97

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Bán hàng4%
Quản lý DN2%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu8.442,2Giá vốn7.963,9LN gộp478,4Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng366,1Chi phí quản lý163,6Chi phí tài chính26,1LN hoạt động25,1Biên Hoạt động-0%LN ròng12,2Biên LN ròng0%0,02.110,64.221,16.331,78.442,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
7.929,9Nguồn tiền
Vay mới7.713,497%
Cổ tức nhận79,11%
Thoái vốn71,21%
Bán/Mua TS57,51%
Hoạt động KD8,70%
7.833,4Sử dụng
Trả nợ vay7.599,097%
Đầu tư132,62%
Cổ tức trả47,81%
CapEx42,31%
Cho vay/Thu hồi10,40%
Thuê TC1,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 96,5
69,0Tiền đầu kỳ+8,7CFO−42,3CapEx+64,8ĐT khác+65,2Tài chính165,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo