Bảng phân tích cổ phiếu

SRCCông ty Cổ phần Cao su Sao Vàng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cao su Sao Vàng

SRCHOSE
Ô tô và phụ tùngÔ tô và phụ tùng
53.500VND+1.9%
7D -2.2%3M +10.2%1Y +98.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.501,4
P/E47.91
P/B2.60
EV/EBITDA29.20
EPS877
ROE4.3%
ROA1.9%
D/E1.36
Beta-0.04
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cao su Sao Vàng (SRC) có tiền thân là Nhà máy Cao su Sao Vàng, được thành lập vào năm 1960. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh các sản phẩm săm lốp ô tô, xe máy, xe đạp. SRC chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ tháng 04/2006. Công ty đã xây dựng được hệ thống phân phối rộng với khoảng 157 nhà phân phối nội địa, và hệ thống phân phối khác tại các nước Angola, Campuchia, Philippines, Ai Cập, Mỹ, Bangladesh. SRC được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.341,4

Tiền & ĐT2%
Phải thu35%
Tồn kho20%
TS cố định3%
Khác39%

Tổng nợ phải trả

774,0

Nợ NH80%
Nợ DH20%

Thanh khoản

Current Ratio1.25x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.81x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.05x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.341,411.0%

Tiền & ĐT

31,76.7%

Nợ phải trả

774,022.1%

Vốn CSH

567,41.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.455,8143,924,724,61.7%877
20241.027,8146,128,0151,614.8%5.403
20231.197,8165,337,729,42.5%1.048
2022915,3162,334,427,73.0%989
2021955,7175,752,640,04.2%1.427

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202531,7775,21.341,4620,8774,0567,4
202429,7549,11.208,9482,0633,9575,1
202333,1631,11.346,8621,1903,5443,3
202236,4530,11.245,0520,7805,7439,3
202146,8507,01.235,4514,7802,8432,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202532,3−187,5−9,8−8,0197,52,0−197,3
2024190,7−68,8−3,7298,9−233,4−3,4−72,4
202339,1−82,3−13,5−13,092,0−3,3−95,9
202238,269,9−6,7−3,8−76,6−10,463,3
202152,4163,0−4,4−287,9100,5−24,4158,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.3%1.9%1.251.361.14
202429.8%11.9%1.141.100.80
20236.7%2.3%1.022.040.92
20226.4%2.2%1.021.830.74
202115.0%4.5%1.512.321.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)47.912.6029.20
202559.272.5730.73
20244.511.1915.84
202327.781.8416.06
202221.241.3414.02
202113.531.2510.87

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng2%
Quản lý DN5%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.455,8Giá vốn1.311,9LN gộp143,9Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng30,6Chi phí quản lý66,1Chi phí tài chính22,6LN hoạt động24,7Biên Hoạt động2%Thuế & khác0,0LN ròng24,6Biên LN ròng2%0,0363,9727,91.091,81.455,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.293,7Nguồn tiền
Vay mới1.291,8100%
Cổ tức nhận1,80%
1.291,7Sử dụng
Trả nợ vay1.074,783%
Hoạt động KD187,515%
Cổ tức trả16,81%
CapEx9,81%
Thuê TC2,80%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,0
29,7Tiền đầu kỳ−187,5CFO−9,8CapEx+1,8ĐT khác+197,5Tài chính31,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo