Bảng phân tích cổ phiếu

GMACông ty Cổ phần G-Automobile
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần G-Automobile

GMAHNX
Ô tô và phụ tùngÔ tô và phụ tùng
57.000VND+8.6%
7D +18.8%3M +14.0%1Y +2.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.140,0
P/E75.76
P/B3.51
EV/EBITDA13.27
EPS961
ROE5.9%
ROA1.2%
D/E2.58
Beta-0.03
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần G-Automobile (GMA) được thành lập vào năm 2011. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, buôn bán, cho thuê các sản phẩm máy móc công trình, phụ kiện ngành xây dựng và kinh doanh ô tô. GMA trở thành công ty đại chúng từ tháng 06/2020. Công ty có xưởng sản xuất và dịch vụ tại địa chỉ Cụm Công nghiệp Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì, Hà Nội với diện tích khoảng 2000 m2. Công ty hiện là đối tác và nhà cung cấp quen thuộc cho các đơn vị thi công Nền Móng công trình hàng đầu Việt Nam như Delta, FECON, JIKON, Fountech, Thái Minh, Quang Anh, Long Giang. Trong lĩnh vực kinh doanh ô tô, công ty đang là nhà phân phối của Mercedes-Benz, Ford và Mitsubishi. Ngày 01/12/2020, GMA chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.711,4

Tiền & ĐT4%
Phải thu30%
Tồn kho23%
TS cố định29%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

1.232,9

Nợ NH80%
Nợ DH20%

Thanh khoản

Current Ratio1.00x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.60x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.711,414.4%

Tiền & ĐT

62,433.5%

Nợ phải trả

1.232,921.0%

Vốn CSH

478,50.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.685,3284,315,020,00.5%961
20242.811,8238,716,215,10.5%712
20232.765,2218,6−1,00,30.0%255
20221.863,2123,821,926,71.4%2.110
2021103,213,05,75,45.3%754

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202562,4980,51.711,4982,21.232,9478,5
202446,7757,81.496,1843,31.018,7477,4
202390,5793,21.338,9696,3876,0462,8
202257,7974,31.573,1960,41.110,6462,5
20210,124,1109,76,831,278,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202524,940,6−220,6−41,116,215,7−180,0
202420,9−268,4−184,967,0157,7−43,8−453,3
20230,3255,0−192,4−104,0−118,332,862,6
202229,440,5−135,1−304,6321,757,6−94,7
20216,314,2−6,0−6,8−8,8−1,48,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.9%1.2%1.002.582.30
20244.5%1.0%0.902.131.98
20231.7%0.3%1.141.891.90
20229.2%2.9%1.012.402.21
20216.3%3.8%1.960.581.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)75.763.5113.272.30
202559.313.5215.76
202479.323.4815.27
2023191.553.1316.11
202222.162.9047.97
202166.244.5847.19

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng3%
Quản lý DN3%
Tài chính2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.685,3Giá vốn3.401,1LN gộp284,3Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng105,8Chi phí quản lý108,4Chi phí tài chính57,7LN hoạt động15,0Biên Hoạt động0%LN ròng20,0Biên LN ròng1%0,0921,31.842,72.764,03.685,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.816,5Nguồn tiền
Vay mới3.583,894%
Bán/Mua TS134,04%
Thoái vốn47,91%
Hoạt động KD40,61%
Tăng vốn6,00%
Đầu tư4,20%
3.800,8Sử dụng
Trả nợ vay3.544,493%
CapEx220,66%
Cổ tức trả28,11%
Cho vay/Thu hồi6,70%
Thuê TC1,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 15,7
46,7Tiền đầu kỳ+40,6CFO−220,6CapEx+179,4ĐT khác+16,2Tài chính62,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo