Tổng tài sản
2.477,1
Tổng nợ phải trả
1.109,0
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4.650,6▼ | 354,9▼ | −39,5▼ | 39,1▼ | 0.8%▼ | 29▼ |
| 2024 | 5.513,3▲ | 511,9▲ | 178,0▲ | 203,6▲ | 3.7%▲ | 1.163▲ |
| 2023 | 3.981,9▼ | 277,0▼ | 19,0▼ | 37,1▼ | 0.9%▼ | 375▼ |
| 2022 | 6.775,2▲ | 473,0▲ | 259,7▲ | 239,7▲ | 3.5%▲ | 4.204▲ |
| 2021 | 5.551,5▼ | 356,7▲ | 173,2▲ | 159,8▲ | 2.9%▲ | 3.337▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 104,4▼ | 1.981,8▲ | 2.477,1▲ | 1.108,5▲ | 1.109,0▲ | 1.368,1▼ |
| 2024 | 264,8▲ | 1.315,7▲ | 2.409,0▲ | 917,7▲ | 918,3▲ | 1.490,7▲ |
| 2023 | 120,2▼ | 1.071,8▼ | 2.006,3▼ | 839,4▼ | 842,3▼ | 1.164,0▲ |
| 2022 | 160,5▲ | 1.585,8▲ | 2.578,7▲ | 1.425,1▲ | 1.609,7▲ | 968,9▲ |
| 2021 | 87,6▲ | 935,8▲ | 1.277,2▲ | 563,2▼ | 567,2▼ | 710,0▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 56,0▼ | −311,2▼ | −254,8▲ | −7,9▲ | 150,8▲ | −168,4▼ | −566,0▼ |
| 2024 | 258,4▲ | 362,8▼ | −367,2▲ | −159,8▼ | −61,4▲ | 141,6▲ | −4,4▼ |
| 2023 | 48,1▼ | 433,0▲ | −401,5▲ | 0,8▲ | −474,0▼ | −40,3▼ | 31,5▲ |
| 2022 | 300,1▲ | −664,8▼ | −705,2▼ | −373,2▼ | 1.110,9▲ | 72,9▲ | −1.370,0▼ |
| 2021 | 202,0▲ | 335,9▼ | −396,7▲ | −42,3▼ | −287,5▲ | 6,1▲ | −60,8▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0.5%▼ | 0.2%▼ | 1.79▲ | 0.81▲ | 1.90▼ |
| 2024 | 10.8%▲ | 5.7%▲ | 1.43▲ | 0.62▼ | 2.50▲ |
| 2023 | 3.4%▼ | 1.5%▼ | 1.28▲ | 0.72▼ | 1.74▼ |
| 2022 | 28.5%▲ | 12.4%▲ | 1.11▼ | 1.66▲ | 3.51▼ |
| 2021 | 15.7%▼ | 7.1%▼ | 1.37▲ | 1.26▼ | 4.13▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 200.75▼ | 0.97▼ | 47.28▲ | — |
| 2025 | 201.71▲ | 1.03▼ | 30.98▲ | — |
| 2024 | 12.55▼ | 1.30▲ | 9.65▼ | — |
| 2023 | 39.36▲ | 1.28▲ | 16.59▲ | — |
| 2022 | 4.59▼ | 1.21▼ | 6.26▼ | — |
| 2021 | 9.92▲ | 2.31▲ | 8.65▲ | — |
⚠️ LƯU Ý: Thanh khoản trung bình thấp (154,665 CP/phiên) kết hợp với 4 dấu hiệu tài chính tiêu cực (Rủi ro thanh khoản tài chính, Dòng tiền đáng ngờ, Lợi nhuận kém). Sức khỏe tài chính: 3/10. Cần theo dõi sát và cân nhắc rủi ro thanh khoản khi đầu tư.
⚠️ CẢNH BÁO: Sức khỏe tài chính yếu (3/10). Phát hiện 19 cờ đỏ vs chỉ 4 cờ xanh (Khả năng trả nợ kém, Dòng tiền kém, FCF âm). Rủi ro tài chính vượt trội so với điểm mạnh. Cân nhắc kỹ trước khi đầu tư.
Mức rủi ro Rất cao với điểm 100/100. Có yếu tố chặn mua: Sức khỏe tài chính yếu (3/10); Có 10 cờ đỏ nghiêm trọng.
Nhấn vào tên để xem chi tiết