Bảng phân tích cổ phiếu

HAXCông ty Cổ phần Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh

HAXHOSE
Ô tô và phụ tùngÔ tô và phụ tùng
Bán
9.950VND+0.0%
7D -0.5%3M -10.8%1Y -33.9%
Mục tiêu8.50014.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.069,0
P/E200.75
P/B0.97
EV/EBITDA47.28
EPS29
ROE0.5%
ROA0.2%
D/E0.81
Beta0.69
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh (HAX) có tiền thân là Cửa hàng trưng bày và Xưởng sửa chữa xe Ô tô (SAMCO3) trực thuộc Công ty Cơ khí Ô tô Sài Gòn (Nay là Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn) được thành lập vào năm 1992. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực làm đại lý mua bán ô tô và cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng, bảo hành các loại ô tô. HAX chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2000. Công ty là nhà phân phối đầu tiên của Mercedes-Benz tại Việt Nam và cũng là đơn vị phân phối lớn nhất của Mercedes-Benz tại Việt Nam. Năm 2006, HAX được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.477,1

Tiền & ĐT4%
Phải thu14%
Tồn kho59%
TS cố định15%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

1.109,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.79x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.47x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.477,12.8%

Tiền & ĐT

104,460.6%

Nợ phải trả

1.109,020.8%

Vốn CSH

1.368,18.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.650,6354,9−39,539,10.8%29
20245.513,3511,9178,0203,63.7%1.163
20233.981,9277,019,037,10.9%375
20226.775,2473,0259,7239,73.5%4.204
20215.551,5356,7173,2159,82.9%3.337

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025104,41.981,82.477,11.108,51.109,01.368,1
2024264,81.315,72.409,0917,7918,31.490,7
2023120,21.071,82.006,3839,4842,31.164,0
2022160,51.585,82.578,71.425,11.609,7968,9
202187,6935,81.277,2563,2567,2710,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202556,0−311,2−254,8−7,9150,8−168,4−566,0
2024258,4362,8−367,2−159,8−61,4141,6−4,4
202348,1433,0−401,50,8−474,0−40,331,5
2022300,1−664,8−705,2−373,21.110,972,9−1.370,0
2021202,0335,9−396,7−42,3−287,56,1−60,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.5%0.2%1.790.811.90
202410.8%5.7%1.430.622.50
20233.4%1.5%1.280.721.74
202228.5%12.4%1.111.663.51
202115.7%7.1%1.371.264.13

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)200.750.9747.28
2025201.711.0330.98
202412.551.309.65
202339.361.2816.59
20224.591.216.26
20219.922.318.65

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng5%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.650,6Giá vốn4.295,7LN gộp354,9Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng221,1Chi phí quản lý137,2Chi phí tài chính36,1LN hoạt động39,5Biên Hoạt động-1%LN ròng39,1Biên LN ròng1%0,01.162,62.325,33.487,94.650,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4.215,6Nguồn tiền
Vay mới3.960,794%
Bán/Mua TS253,66%
Cổ tức nhận1,40%
4.384,0Sử dụng
Trả nợ vay3.679,784%
Hoạt động KD311,27%
CapEx254,86%
Cổ tức trả130,23%
Cho vay/Thu hồi8,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 168,4
261,8Tiền đầu kỳ−311,2CFO−254,8CapEx+246,9ĐT khác+150,8Tài chính93,4Tiền cuối kỳ
Cảnh Báo Thanh Khoản

⚠️ LƯU Ý: Thanh khoản trung bình thấp (154,665 CP/phiên) kết hợp với 4 dấu hiệu tài chính tiêu cực (Rủi ro thanh khoản tài chính, Dòng tiền đáng ngờ, Lợi nhuận kém). Sức khỏe tài chính: 3/10. Cần theo dõi sát và cân nhắc rủi ro thanh khoản khi đầu tư.

Cảnh Báo Tài Chính

⚠️ CẢNH BÁO: Sức khỏe tài chính yếu (3/10). Phát hiện 19 cờ đỏ vs chỉ 4 cờ xanh (Khả năng trả nợ kém, Dòng tiền kém, FCF âm). Rủi ro tài chính vượt trội so với điểm mạnh. Cân nhắc kỹ trước khi đầu tư.

Rủi ro rất cao100/100

Mức rủi ro Rất cao với điểm 100/100. Có yếu tố chặn mua: Sức khỏe tài chính yếu (3/10); Có 10 cờ đỏ nghiêm trọng.

Trần KN
Theo dõi
Trần tin cậy
Thấp
Trần tăng giá
0%
Yếu tố chặn mua
  • Sức khỏe tài chính yếu (3/10)
  • Có 10 cờ đỏ nghiêm trọng
Điều kiện trước khi mua
  • Cần cải thiện sức khỏe tài chính trước khi giải ngân
  • Cần xử lý hoặc giải thích rõ các cờ đỏ nghiêm trọng
Ben Graham
GIỮ6/10
Rakesh Jhunjhunwala
GIỮ6/10
Michael Burry
BÁN10/10
Warren Buffett
BÁN9/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
8.500
Cắt lỗ
9.000
Vùng mua
8.500 9.500

Rủi ro chính

Kiểm tra rủi ro: Thanh khoản thấp đi kèm tài chính yếu
Kiểm tra rủi ro: Có 10 cờ đỏ nghiêm trọng
Kiểm tra rủi ro: Sức khỏe tài chính yếu (3/10)
Rủi ro thanh khoản tài chính cực cao với Nợ/EBITDA lên tới 14.5x
Dòng tiền hoạt động âm và chất lượng lợi nhuận phụ thuộc vào thu nhập khác (tiền thưởng hãng)
Biên lợi nhuận mỏng (0.8%) dễ bị tổn thương bởi cuộc chiến giá xe sang và lãi suất vay
Thanh khoản cổ phiếu thấp (154k CP/phiên) gây khó khăn khi cần thoát vị thế nhanh
Rủi ro pha loãng và tích hợp sau M&A với VinFast không đạt kỳ vọng ngắn hạn
Tổng hợp phân tích Phân tích đa chiều về HAX cho thấy một bức tranh tương phản gay gắt. Về mặt Cơ bản, doanh nghiệp đang ở trạng thái báo động với sức khỏe tài chính yếu (3/10). Mặc dù doanh thu Q1/2026 có sự hồi phục (+14.5% YoY), nhưng lợi nhuận ròng lại cực kỳ mỏng manh và mảng kinh doanh cốt l
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về HAX cho thấy sự đối lập gay gắt giữa tiềm năng tăng trưởng dài hạn và rủi ro tài chính hiện hữu. Phe Bull tập trung vào định giá tài sản rẻ (P/B 0.74) và kỳ vọng vào bước ngoặt chiến lược với VinFast/MG để đón đầu chu kỳ xe điện. Ngược lại, phe Bear đưa ra những bằng chứng thuyết
Stock Diagnostics AI· 1/6/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo