Phân tích cổ phiếu VMA - Công ty Cổ phần Công nghiệp Ô tô - Vinacomin

VMA UPCOM
Penny
Ô tô và phụ tùngÔ tô và phụ tùng

Công ty Cổ phần Công nghiệp Ô tô - Vinacomin thuộc nhóm Ô tô và phụ tùng. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VMA.

2.300 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y -17.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 6,2
P/E: 0.38
P/B: 0.20
EV/EBITDA:
EPS: 1.325
ROE: 8.3%
ROA: 2.1%
D/E: 3.46
Beta: -0.00
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công nghiệp Ô tô Vinacomin (VMA), được thành lập năm 1960. Năm 2001, Công ty được thành lập bằng sự hợp nhất của Công ty Cơ khí Cẩm Phả và Công ty Cơ khí Động lực Cẩm Phả. Hoạt động sản xuất chính của công ty là: Sản xuất, lắp ráp xe ô tô vận tải, xe ô tô, xe ô tô du lịch,  Sửa chữa, bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô các loại. VMIC là đơn vị đứng đầu trong cơ khí của Tập đoàn TKV về sửa chữa trung đại tu các loại xe ô tô vận tải mỏ có trọng tải từ 15 tấn đến 100 tấn, như xe HD, CAT, HM, Volvo, Scania, Kamaz, Hyundai.vv. Công ty đã sản xuất lắp ráp và cung cấp cho thị trường trong nước được trên 10.000 xe ô tô Kamaz, KrAZ, Scania, và các xe chuyên dùng các loại; Sửa chữa lớn hàng nghìn xe ô tô tải siêu nặng hiện đại các loại như  CAT (Caterpiller); KOMATSU; BELAZ; VOLVO; Scania, Huyndai, Daiwo... chế tạo và phục hồi hàng nghìn tấn thiết bị phụ tùng phục vụ cho các công ty khai thác than. Ngày 28/08/2015, VMA chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

181,6

Tiền & ĐT3%
Phải thu42%
Tồn kho21%
TS cố định31%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

140,9

Nợ NH86%
Nợ DH14%

Thanh khoản

Current Ratio1.01x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.69x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.05x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

181,618.2%

Tiền & ĐT

6,018.9%

Nợ phải trả

140,930.5%

Vốn CSH

40,710.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025254,426,74,83,61.4%1.325
2024242,825,74,33,21.3%1.196
2023339,625,15,84,71.4%1.756
2022356,136,76,14,71.3%1.737
2021349,131,74,84,71.3%1.741

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20256,0122,9181,6121,6140,940,7
20245,0112,4153,7107,0108,045,7
20236,4158,9204,5154,1155,948,6
202212,3155,3203,0153,0153,349,7
202116,2112,3156,0104,9105,250,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20254,61,6−29,3−29,328,70,9−27,7
20244,1−1,9−3,8−3,84,4−1,3−5,7
20236,0−0,2−5,7−5,70,1−5,9−6,0
20226,010,1−15,0−15,00,9−4,0−4,9
20216,03,3−8,1−8,1−1,7−6,5−4,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.3%2.1%1.013.461.52
20246.9%1.8%1.052.361.36
20239.6%2.3%1.033.211.67
20229.3%2.6%1.013.081.98
20218.5%2.9%1.072.072.19

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.380.200.10
20252.110.223.21
20243.010.291.20
20232.620.350.76
20223.340.310.39
20214.020.370.16

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Quản lý DN7%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu254,4Giá vốn227,7LN gộp26,7Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng1,1Chi phí quản lý18,8Chi phí tài chính2,0LN hoạt động4,8Biên Hoạt động2%Thuế & khác1,2LN ròng3,6Biên LN ròng1%0,063,6127,2190,8254,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
171,2Nguồn tiền
Vay mới169,699%
Hoạt động KD1,61%
Cổ tức nhận0,00%
170,2Sử dụng
Trả nợ vay138,882%
CapEx29,317%
Cổ tức trả2,21%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,9
5,0Tiền đầu kỳ+1,6CFO−29,3CapEx+0,0ĐT khác+28,7Tài chính6,0Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ VMA

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Công nghiệp Ô tô - Vinacomin trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.