Bảng phân tích cổ phiếu

D11Công ty Cổ phần Địa ốc 11
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Địa ốc 11

D11HNX
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
12.000VND+1.7%
7D -2.4%3M +11.1%1Y +35.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa98,6
P/E13.55
P/B0.50
EV/EBITDA6.39
EPS849
ROE4.5%
ROA2.4%
D/E0.81
Beta0.25
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Địa ốc 11 (D11) có tiền thân là Công ty Quản lý và Phát triển Nhà Quận 11 được thành lập vào năm 1989. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng, kinh doanh bất động sản nhà ở, văn phòng, kinh doanh vật liệu, máy móc thiết bị xây dựng. D11 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Với nhiều dự án đã và đang triển khai kinh doanh có quy mô lớn như chung cư Tuệ Tĩnh, chung cư Trịnh Thái Bình, chung cư Lý Thường Kiệt, chung cư 336/24 Nguyễn Văn Luông, dự án chung cư cao tầng Phường An Phú Quận 2, chung cư 109 Nguyễn Biểu, khu dân cư Phú Mỹ,v.v…. thương hiệu của RES 11 đã và ngày càng trở nên uy tín trên thị trường bất động sản. D11 được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2011.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

355,5

Tiền & ĐT19%
Phải thu50%
Tồn kho3%
TS cố định1%
Khác27%

Tổng nợ phải trả

159,4

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio1.68x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.62x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.44x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

355,52.5%

Tiền & ĐT

68,139.4%

Nợ phải trả

159,49.2%

Vốn CSH

196,13.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025212,322,810,28,64.1%849
2024106,316,00,73,93.7%428
202334,919,05,74,713.6%550
2022133,946,227,321,816.3%2.643
2021298,575,356,745,415.2%5.737

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202568,1256,6355,5153,2159,4196,1
202448,8269,2364,6155,0175,5189,1
202346,9253,3351,0145,0164,9186,1
202220,4237,6345,0136,2161,6183,4
202142,7254,1365,7178,1199,4166,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202510,256,80,01,1−6,151,90,0
20244,8−18,10,07,70,0−10,40,0
20235,723,90,0−6,7−3,813,40,0
202227,328,80,07,6−49,8−13,50,0
202156,7−8,70,033,0−80,2−55,90,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.5%2.4%1.680.810.59
20242.1%1.1%1.740.930.30
20232.6%1.4%1.750.890.10
202212.5%6.1%1.740.880.38
202149.9%13.7%1.361.400.81

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)13.550.506.39
202510.080.442.76
202415.640.3614.51
202318.270.476.78
20224.170.502.30
20214.041.103.55

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Quản lý DN6%
Tài chính10%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu212,3Giá vốn189,4LN gộp22,8Biên LN gộp11%Chi phí quản lý13,0Chi phí tài chính0,3LN hoạt động10,2Biên Hoạt động5%Thuế & khác1,5LN ròng8,6Biên LN ròng4%0,053,1106,1159,2212,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
58,0Nguồn tiền
Hoạt động KD56,898%
Cổ tức nhận1,12%
6,1Sử dụng
Trả nợ vay6,1100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 51,9
16,2Tiền đầu kỳ+56,8CFO+0,0CapEx+1,1ĐT khác−6,1Tài chính68,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo