Bảng phân tích cổ phiếu

D2DCông ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2

D2DHOSE
Bất động sảnBất động sản
32.550VND-0.3%
7D -0.3%3M -12.7%1Y -3.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa985,0
P/E4.16
P/B1.36
EV/EBITDA3.01
EPS7.520
ROE32.7%
ROA16.4%
D/E0.95
Beta0.43
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 (D2D) có tiền thân là Công ty Xây dựng Dân dụng Công nghiệp Số 2 được thành lập vào năm 1992. Năm 2005, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Sản phẩm chính hiện nay công ty hiện đang cung cấp các khu nhà ở, khu dân cư, khu công nghiệp với cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh, và được quy hoạch tổng thể, cho thuê đất khu công nghiệp, mua bán bất động sản, xây lắp, kinh doanh bê tông đúc sẵn. Một số sản phẩm tiêu biểu của công ty: Dự án đường 5 nối dài, nay là đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (gồm nhà liền kề, nhà cao tầng và trung tâm thương mại trên tổng diện tích khoảng 70 ha), Dự án Khu Công nghiệp Nhơn Trạch 2 tại xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai với tổng diện tích 331 ha, tổng vốn đầu tư 200 tỷ đồng, Dự án liên doanh với Tập đoàn Berjaya Malaysia "Xây dựng khách sạn 5 sao và khu thương mại căn hộ cao cấp tại thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai". Cổ phiếu D2D được niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.401,9

Tiền & ĐT7%
Phải thu6%
Tồn kho10%
TS cố định6%
Khác73%

Tổng nợ phải trả

681,7

Nợ NH15%
Nợ DH85%

Thanh khoản

Current Ratio2.93x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.64x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.87x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.401,97.5%

Tiền & ĐT

91,55.8%

Nợ phải trả

681,711.4%

Vốn CSH

720,23.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025781,0364,0301,9239,930.7%7.520
2024346,3154,9112,788,225.5%2.426
2023194,845,331,125,813.2%746
2022130,937,620,517,213.1%454
2021472,3311,1302,8242,751.4%7.717

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202591,5307,21.401,9104,9681,7720,2
202497,1390,01.516,3245,9769,5746,8
2023119,2385,91.558,874,6622,1936,6
2022296,7570,91.663,688,0658,81.004,8
2021554,6861,51.786,094,2689,01.097,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025301,1562,4−98,9−311,8−253,7−3,1463,5
2024110,7261,4−28,236,7−262,835,4233,2
202332,0−39,7−67,2142,2−89,912,5−107,0
202221,3−91,6−102,2196,4−105,6−0,9−193,8
2021303,4−371,3−62,0457,8−105,6−19,1−433,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202532.7%16.4%2.930.950.54
202410.5%5.7%1.591.030.23
20232.7%1.6%5.180.660.12
20221.6%1.0%6.490.660.08
202123.5%12.8%9.140.630.25

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.161.363.01
20254.591.533.27
202414.221.689.03
202350.991.4028.79
202245.000.7724.06
20217.471.656.43

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán53%
Quản lý DN9%
Thuế8%
Lợi nhuận31%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu781,0Giá vốn417,0LN gộp364,0Biên LN gộp47%Chi phí quản lý70,7Chi phí tài chính3,9LN hoạt động301,9Biên Hoạt động39%Thuế & khác62,0LN ròng239,9Biên LN ròng31%0,0195,2390,5585,7781,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
600,3Nguồn tiền
Hoạt động KD562,494%
Thu hồi nợ32,55%
Cổ tức nhận5,41%
603,4Sử dụng
Cổ tức trả253,742%
Đầu tư220,837%
CapEx98,916%
Cho vay/Thu hồi30,05%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,1
64,6Tiền đầu kỳ+562,4CFO−98,9CapEx−212,9ĐT khác−253,7Tài chính61,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo