Phân tích cổ phiếu DCH - Công ty Cổ phần Địa chính Hà Nội

DCH UPCOM
Penny
Bất động sảnBất động sản

Công ty Cổ phần Địa chính Hà Nội thuộc nhóm Bất động sản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DCH.

10.000 VND +25.0%
7D +25.0% 3M +8.7% 1Y +9.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 28,8
P/E: 11.32
P/B: 0.89
EV/EBITDA: 20.50
EPS: 211
ROE: 1.9%
ROA: 1.5%
D/E: 0.22
Beta: -1.70
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Địa chính Hà Nội (DCH) có tiền thân là Xí nghiệp Đo đạc Bản Đồ, được thành lập vào năm 1986. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khảo sát, đo đạc và lập bản đồ địa chính, bản đồ địa hình. DCH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. DCH đã tham gia thực hiện đo đạc lập bản đồ hiện trạng, bản đồ địa chính, cắm mốc giới quy hoạch cho các tuyến đường giao thông, thủy lợi, trích đo thửa đất phục vụ giải phóng mặt bằng, cắm mốc giới giao đất các dự án phục vụ công tác giải phóng mặt bằng, lập quy hoạch chi tiết các công trình trọng điểm của thành phố Hà Nội cũng như cho các đơn vị có nhu cầu trên địa bàn Hà Nội và các tỉnh. DCH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

39,8

Tiền & ĐT34%
Phải thu18%
TS cố định12%
Khác37%

Tổng nợ phải trả

7,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.84x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.84x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.85x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

39,83.0%

Tiền & ĐT

13,55.8%

Nợ phải trả

7,311.8%

Vốn CSH

32,50.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202514,83,41,00,64.1%211
202421,04,81,21,04.6%332
202317,84,10,90,52.7%170
202213,03,20,60,53.8%171
202110,82,90,10,00.2%8

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202513,520,639,87,37,332,5
202414,321,641,08,28,232,8
20239,818,540,27,97,932,3
20229,518,439,77,57,532,2
20219,417,338,97,27,231,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−0,70,0−2,7−0,4−3,80,0
20240,02,0−0,20,3−0,32,01,8
20230,00,4−0,30,1−0,30,30,2
20220,0−0,20,00,30,00,20,0
20210,01,40,01,4−1,61,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.9%1.5%2.840.220.37
20242.9%2.4%2.620.250.52
20231.5%1.2%2.350.240.45
20221.5%1.3%2.460.230.33
20210.1%0.1%2.420.230.28

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.320.8920.50
202547.500.8922.90
202428.000.8213.40
202359.510.9028.07
202247.950.7326.94
2021668.790.53457.24

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán77%
Bán hàng6%
Quản lý DN12%
Thuế2%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu14,8Giá vốn11,4LN gộp3,4Biên LN gộp23%Chi phí bán hàng0,9Chi phí quản lý1,8Chi phí tài chính0,3LN hoạt động1,0Biên Hoạt động7%Thuế & khác0,4LN ròng0,6Biên LN ròng4%0,03,77,411,114,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
7,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ7,596%
Cổ tức nhận0,34%
11,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi10,590%
Hoạt động KD0,76%
Cổ tức trả0,44%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,8
10,8Tiền đầu kỳ−0,7CFO+0,0CapEx−2,7ĐT khác−0,4Tài chính7,0Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ DCH

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Địa chính Hà Nội trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.