Bảng phân tích cổ phiếu

DIGTổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng

DIGHOSE
Bất động sảnBất động sản
13.100VND+1.6%
7D -4.7%3M -6.8%1Y -18.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa10.433,2
P/E15.05
P/B1.04
EV/EBITDA11.19
EPS988
ROE7.3%
ROA3.4%
D/E0.89
Beta1.24
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng (DIG) với gần 3 thập kỷ hoạt động từ năm 1990 trên nhiều lĩnh vực như khách sạn, dịch vụ du lịch, thương mại, đầu tư phát triển Bất động sản, xây dựng … Công ty có thế mạnh trong lĩnh vực đầu tư phát triển bất động sản và doanh thu chủ yếu đến từ việc kinh doanh bất động sản. Công ty là một doanh nghiệp lớn trong ngành bất động sản, có quỹ đất sạch lớn và mức độ an toàn tài chính cao. Công ty đã thực hiện đầu tư vào các dự án lớn như Dự án Khu đô thị Trung tâm Chí Linh - Vũng Tàu, Khu đô thị du lịch Đại Phước - Đồng Nai, Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên - thành phố Vĩnh Phúc và các dự án tiềm năng khác trên khắp Việt Nam. DIG chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

18.959,6

Tiền & ĐT19%
Phải thu33%
Tồn kho35%
TS cố định7%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

8.934,0

Nợ NH88%
Nợ DH12%

Thanh khoản

Current Ratio2.13x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.28x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.45x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

18.959,62.3%

Tiền & ĐT

3.530,2110.0%

Nợ phải trả

8.934,014.9%

Vốn CSH

10.025,624.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.717,71.116,3821,4606,412.9%988
20241.301,0298,2162,5101,97.8%188
20231.025,7243,6138,9111,610.9%195
20221.896,7632,3184,2191,410.1%225
20212.568,7839,5484,0989,938.5%1.689

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253.530,216.636,418.959,67.824,38.934,010.025,6
20241.681,115.985,818.539,37.961,910.498,08.041,3
20232.504,013.978,116.827,67.807,98.934,07.893,6
2022422,810.877,014.747,83.945,76.953,17.794,7
20213.738,211.214,616.846,94.670,49.175,47.671,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025824,32.167,8−590,4171,9154,32.494,01.577,4
2024158,1−530,0−60,8−1.722,0729,8−1.522,1−590,7
2023165,92.859,2−23,9−33,8−764,02.061,42.835,3
2022198,8−2.205,9−39,72.584,9−1.133,3−754,3−2.245,7
20211.281,6−1.966,5−26,0−2.767,65.331,4597,3−1.992,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.3%3.4%2.130.890.25
20241.5%0.6%2.011.310.07
20231.6%0.8%1.791.130.06
20221.9%0.9%2.760.890.12
202113.1%5.2%1.651.730.18

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)15.051.0411.1941.29
202514.831.1715.07
202483.331.2283.93
2023172.592.68205.82
202268.551.3134.21
202128.524.3562.10

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán76%
Bán hàng1%
Quản lý DN4%
Tài chính2%
Thuế5%
Lợi nhuận13%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.717,7Giá vốn3.601,4LN gộp1.116,3Biên LN gộp24%Chi phí bán hàng65,5Chi phí quản lý206,0Chi phí tài chính34,7LN hoạt động821,4Biên Hoạt động17%Thuế & khác215,0LN ròng606,4Biên LN ròng13%0,01.179,42.358,83.538,34.717,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
6.359,3Nguồn tiền
Hoạt động KD2.167,834%
Tăng vốn1.799,628%
Vay mới1.179,119%
Thu hồi nợ1.076,617%
Thoái vốn103,62%
Bán/Mua TS19,10%
Cổ tức nhận13,60%
Chênh lệch TG0,00%
3.865,3Sử dụng
Trả nợ vay2.822,273%
CapEx590,415%
Cho vay/Thu hồi300,68%
Đầu tư150,04%
Cổ tức trả1,90%
Thuê TC0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2.494,0
785,2Tiền đầu kỳ+2.167,8CFO−590,4CapEx+762,2ĐT khác+154,3Tài chính3.279,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo