Bảng phân tích cổ phiếu

DRHCông ty Cổ phần DRH Holdings
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần DRH Holdings

DRHHOSE
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
2.080VND+2.5%
7D -0.5%3M -28.0%1Y -13.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa257,3
P/E15.64
P/B0.20
EV/EBITDA
EPS126
ROE1.2%
ROA0.4%
D/E2.24
Beta0.66
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần DRH Holdings (DRH) có tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Căn Nhà Mơ Ước được thành lập năm 2006. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là hoạt động môi giới, phân phối bất động sản, kinh doanh vật liệu xây dựng và phát triển hạ tầng khu công nghiệp. Hiện tại, thị trường chủ yếu của công ty là Thành phố Hồ Chí Minh và các khu vực lân cận. Một số dự án của công ty bao gồm D-Vela Residences, Aurora Residences, Central Garden, Symbio Garden, Khu công nghiệp KSB,... Năm 2010, DRH được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

4.287,7

Tiền & ĐT2%
Phải thu39%
Tồn kho32%
Khác27%

Tổng nợ phải trả

2.964,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.60x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

4.287,79.9%

Tiền & ĐT

96,2102669.9%

Nợ phải trả

2.964,214.3%

Vốn CSH

1.323,51.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255,9−8,241,316,8283.3%126
20243,6−3,8−188,7−203,4-5694.5%-1.635
20238,81,9−96,2−103,8-1179.8%-835
202260,253,29,40,71.1%1
202175,037,137,913,217.7%220

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202596,23.166,44.287,72.956,92.964,21.323,5
20240,12.804,13.900,92.579,82.594,21.306,7
2023104,22.805,33.960,62.443,12.450,51.510,1
2022159,62.488,73.847,52.228,62.232,31.615,2
202149,71.748,42.724,61.862,31.866,0858,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202539,0109,60,0−0,2−13,296,20,0
2024−192,7−63,30,0−16,6−24,2−104,10,0
2023−99,3−120,40,0−2,067,0−55,40,0
202214,7−237,2−0,6−653,51.001,1110,4−237,8
202119,4−2,6−0,1−32,931,6−3,9−2,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.2%0.4%1.072.240.00
2024-14.5%-5.2%1.091.990.00
2023-6.1%-2.4%1.151.590.00
20220.0%0.0%1.121.380.02
20212.1%0.7%1.082.030.01

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)15.640.20
202519.530.23-45.67
2024-1.180.19-42.77
2023-5.730.36-66.73
20228046.400.3839.99
202197.211.5097.78

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán239%
Quản lý DN286%
Tài chính2238%
Thuế376%
Lợi nhuận283%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5,9Giá vốn14,1LN gộp8,2Biên LN gộp-139%Chi phí quản lý16,9Chi phí tài chính39,6LN hoạt động41,3Biên Hoạt động698%Thuế & khác24,5LN ròng16,8Biên LN ròng283%0,01,53,04,45,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
332,5Nguồn tiền
Vay mới222,967%
Hoạt động KD109,633%
236,4Sử dụng
Trả nợ vay236,2100%
Cho vay/Thu hồi0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 96,2
0,1Tiền đầu kỳ+109,6CFO+0,0CapEx−0,2ĐT khác−13,2Tài chính96,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo