Bảng phân tích cổ phiếu

DTACông ty Cổ phần Đệ Tam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đệ Tam

DTAHOSE
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
3.460VND-0.6%
7D +0.6%3M -5.4%1Y -13.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa67,5
P/E14.90
P/B0.33
EV/EBITDA17.96
EPS11
ROE1.0%
ROA0.3%
D/E2.07
Beta0.48
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đệ Tam (DTA) được thành lập năm 2003. Công ty hoạt động kinh doanh trong các mảng đầu tư kinh doanh, môi giới bất động sản, sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng. Trong đó hoạt động chính là đầu tư phát triển dự án bất động sản và kinh doanh sản phẩm bất động sản mà công ty đã phát triển. Thị trường kinh doanh chủ yếu của công ty là khu vực tỉnh Đồng Nai, thành phố Hồ Chí Minh, Phú Quốc và Bình Dương. Hiện nay công ty đang thực hiện đầu tư các dự án lớn như khu đô thị DETACO, khu biệt thự DETACO Phú Quốc, cụm cao ốc và khu trung tâm thương mại DETACO Tân Phú. DTA được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

628,1

Tiền & ĐT1%
Phải thu9%
Tồn kho12%
TS cố định3%
Khác75%

Tổng nợ phải trả

423,6

Nợ NH72%
Nợ DH28%

Thanh khoản

Current Ratio0.55x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.28x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

628,11.0%

Tiền & ĐT

8,130.0%

Nợ phải trả

423,61.5%

Vốn CSH

204,50.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025114,519,7−2,50,20.2%11
2024141,924,20,71,51.1%83
202399,921,80,61,31.3%74
2022129,418,33,78,16.2%447
2021108,823,17,810,09.2%538

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20258,1162,8628,1307,0423,6204,5
20246,2211,8634,4328,1430,0204,4
202310,9186,8708,9409,8506,0202,9
202226,3232,2749,0365,5547,3201,8
202191,5240,6668,8266,3474,9193,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252,1−24,60,0−0,427,52,50,0
20243,7−12,90,01,95,8−5,30,0
20233,022,00,013,6−37,2−1,70,0
202210,2−42,80,034,9−25,9−33,70,0
202112,310,2−2,7−48,133,0−5,07,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.0%0.3%0.552.070.18
20240.7%0.2%0.652.100.21
20230.7%0.2%0.462.490.14
20224.1%1.1%0.642.710.18
20213.1%0.9%0.512.540.10

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.900.3317.96
202533.270.3419.76
202456.200.4114.12
202361.660.4115.59
202211.130.4428.33
202124.441.2932.44

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Bán hàng3%
Quản lý DN7%
Tài chính10%
Thuế2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu114,5Giá vốn94,9LN gộp19,7Biên LN gộp17%Chi phí bán hàng3,3Chi phí quản lý7,9Chi phí tài chính11,0LN hoạt động2,5Biên Hoạt động-2%LN ròng0,2Biên LN ròng0%0,028,657,385,9114,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
80,0Nguồn tiền
Vay mới79,499%
Cổ tức nhận0,51%
Bán/Mua TS0,10%
77,5Sử dụng
Trả nợ vay51,967%
Hoạt động KD24,632%
Cho vay/Thu hồi1,01%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,5
2,3Tiền đầu kỳ−24,6CFO+0,0CapEx−0,4ĐT khác+27,5Tài chính4,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo