Bảng phân tích cổ phiếu

DTDCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thành Đạt
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thành Đạt

DTDHNX
Bất động sảnBất động sản
Mua
14.500VND+0.7%
7D +0.0%3M -15.7%1Y -16.7%
Mục tiêu17.00017.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa966,9
P/E6.87
P/B0.72
EV/EBITDA2.58
EPS5.112
ROE21.0%
ROA10.4%
D/E0.60
Beta1.33
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thành Đạt (DTD) có tiền thân là Công ty Xây dựng Thành Đạt, được thành lập vào năm 2001. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng, quản lý và khai thác khu công nghiệp, cảng ICD. DTD chính thức hoạt động dưới hính thức công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty đã thi công các dự án tiêu biểu như Dự án Xây dựng Khu công nghiệp Đồng Văn III - Duy Tiên - Hà Nam, Dự án đầu tư xây dựng công trình Trường THPT chuyên Biên Hòa - Phủ Lý - Hà Nam, Dự án Trung tâm nuôi dưỡng bệnh binh và người có công tỉnh Hà Nam - Hạng mục Nhà điều dưỡng. Công ty đang triển khai thực hiện các dự án: Hợp đồng xây dựng hạ tầng Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức - Cơ sở II, Dự án xây dựng hạ tầng Bệnh viện Bạch Mai - Cơ sở II. Bên cạnh đó, Công ty còn sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, nước sạch và dịch vụ bến xe. DTD được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội(HNX) từ cuối năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.664,5

Tiền & ĐT30%
Phải thu2%
Tồn kho3%
TS cố định35%
Khác30%

Tổng nợ phải trả

1.003,5

Nợ NH44%
Nợ DH56%

Thanh khoản

Current Ratio2.15x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.97x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.82x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.664,520.4%

Tiền & ĐT

800,031.7%

Nợ phải trả

1.003,512.4%

Vốn CSH

1.661,125.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025824,9471,9464,7369,844.8%5.112
2024494,7218,7220,4176,235.6%2.447
2023785,0427,3411,9323,941.3%4.985
2022581,9238,1194,4154,426.5%3.201
2021693,3295,7231,7185,826.8%4.132

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025800,0949,12.664,5440,61.003,51.661,1
2024607,6876,22.213,8253,6893,01.320,8
2023631,4857,62.185,1309,9952,11.232,9
2022383,8624,62.035,7469,51.082,0953,7
2021227,4519,51.943,9474,51.158,2785,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025464,7653,3−429,5−458,0−67,8127,4223,7
2024219,8114,3−114,5125,6−59,7180,2−0,2
2023411,3371,4−120,5−449,2−38,3−116,0251,0
2022193,5241,7−70,8−92,0−21,9127,8171,0
2021232,9−7,8−10,726,0−11,96,3−18,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202521.0%10.4%2.150.600.34
202411.8%5.5%3.460.680.22
202325.5%10.3%2.770.770.37
202212.2%5.3%1.331.130.29
202117.0%5.7%1.431.580.33

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.870.722.584.84
20254.480.852.53
20247.470.843.95
20236.441.462.80
20225.640.912.41
20218.101.692.95

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán43%
Bán hàng1%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Thuế12%
Lợi nhuận45%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu824,9Giá vốn353,1LN gộp471,9Biên LN gộp57%Chi phí bán hàng8,1Chi phí quản lý24,0Chi phí tài chính25,9LN hoạt động464,7Biên Hoạt động56%Thuế & khác95,0LN ròng369,8Biên LN ròng45%0,0206,2412,5618,7824,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.886,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ1.186,863%
Hoạt động KD653,335%
Cổ tức nhận30,72%
Vay mới10,01%
Bán/Mua TS5,80%
Chênh lệch TG0,00%
1.759,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi1.251,871%
CapEx429,524%
Trả nợ vay50,43%
Cổ tức trả27,42%

Dòng tiền đi đâu?

2025 127,4
242,5Tiền đầu kỳ+653,3CFO−429,5CapEx−28,5ĐT khác−67,8Tài chính369,9Tiền cuối kỳ
Rủi ro trung bình45/100

Mức rủi ro Trung bình với điểm 45/100. Cần thận trọng: Có 3 cảnh báo cơ bản cần theo dõi; Thanh khoản chỉ ở mức vừa phải (196,435 cp/phiên).

Trần KN
Mua
Trần tin cậy
Trung bình
Trần tăng giá
Không áp dụng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ giải ngân khi dư địa tăng giá sau chiết khấu rủi ro còn đủ hấp dẫn
Ben Graham
MUA9/10
Michael Burry
MUA8/10
Mohnish Pabrai
MUA8/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
17.000
Cắt lỗ
13.000
Vùng mua
13.800 14.500

Rủi ro chính

Rủi ro tập trung lợi nhuận vào duy nhất KCN Đồng Văn III đang dần hết quỹ đất cho thuê mới.
Tiến độ pháp lý và giải phóng mặt bằng tại các dự án gối đầu (Cảng Yên Lệnh, KCN mở rộng) chậm hơn dự kiến.
Thanh khoản thấp (dưới 200k cp/phiên) gây khó khăn khi cần thoát vị thế nhanh.
Xu hướng kỹ thuật đang trong downtrend mạnh, có thể phá vỡ hỗ trợ 14.000 VND.
Kiểm tra rủi ro: Có 3 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Kiểm tra rủi ro: Thanh khoản chỉ ở mức vừa phải (196,435 cp/phiên)
Tổng hợp phân tích Dựa trên các báo cáo chuyên sâu, DTD hiện lên như một doanh nghiệp có nền tảng tài chính cực kỳ vững mạnh (điểm sức khỏe 9/10) nhưng đang đối mặt với khoảng trống tăng trưởng ngắn hạn. Công ty sở hữu bảng cân đối kế toán "sạch" với lượng tiền mặt dồi dào, nợ vay gần như bằng khô
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về DTD cho thấy một sự mâu thuẫn điển hình giữa giá trị nội tại và động lực tăng trưởng ngắn hạn. Phe Bull có lý lẽ thuyết phục về nền tảng tài chính 'pháo đài' với lượng tiền mặt dồi dào và định giá rẻ (P/B dưới 1). Đây là vùng giá an toàn cho các nhà đầu tư dài hạn muốn mua tài s
Stock Diagnostics AI· 29/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo