Bảng phân tích cổ phiếu

DXGCông ty Cổ phần Tập đoàn Đất Xanh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đất Xanh

DXGHOSE
Bất động sảnBất động sản
13.050VND+1.6%
7D -2.4%3M +2.2%1Y -5.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa16.548,9
P/E75.07
P/B1.16
EV/EBITDA20.92
EPS214
ROE1.9%
ROA0.7%
D/E0.82
Beta1.13
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bluemarq Group (DXG) tiền thân là Công ty TNHH Dịch vụ và Xây dựng Địa ốc Đất Xanh được thành lập năm 2003. Công ty chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình tập đoàn năm 2011 và được niêm yết giao dịch trên sàn HOSE năm 2009. Trải qua hơn 20 năm hình thành và phát triển, thương hiệu Đất Xanh đã phủ rộng khắp Việt Nam và được nhận diện là thương hiệu dẫn đầu trong lĩnh vực kinh doanh Bất động sản với những dự dán cao cấp như Opal Boulevard, Gem Sky World, Swan Park, …

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

38.014,6

Tiền & ĐT10%
Phải thu37%
Tồn kho41%
TS cố định1%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

17.132,1

Nợ NH83%
Nợ DH17%

Thanh khoản

Current Ratio2.37x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.28x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.27x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

38.014,630.3%

Tiền & ĐT

3.813,7187.4%

Nợ phải trả

17.132,122.5%

Vốn CSH

20.882,537.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.191,92.288,5708,8594,814.2%214
20244.795,52.305,6679,6453,49.5%352
20233.724,81.710,4437,4150,24.0%273
20225.511,72.970,0775,1533,79.7%355
202110.089,45.597,82.522,11.595,115.8%1.942

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253.813,733.913,438.014,614.291,017.132,120.882,5
20241.326,926.133,329.183,410.466,313.981,115.202,3
2023373,226.229,828.786,411.617,614.600,114.186,4
20221.100,127.370,930.320,712.255,016.235,714.084,9
20213.023,625.255,028.254,113.256,714.872,613.381,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025724,41.389,9−106,1−1.062,41.814,52.142,01.283,7
2024730,2−1.388,7−70,4−114,12.475,7973,0−1.459,0
2023453,2−850,0−129,3268,4−61,4−642,9−979,3
2022767,8−3.904,0−148,3237,11.848,2−1.818,7−4.052,3
20212.516,01.225,0−38,09,9−276,8958,01.186,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.9%0.7%2.370.820.12
20242.6%0.9%2.500.920.17
20231.8%0.6%2.261.030.13
20221.6%0.7%2.231.150.19
20217.5%3.2%1.871.180.33

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)75.071.1620.921.58
202566.071.1927.51
202440.080.9917.90
202372.991.3429.62
202235.970.8419.34
202118.902.5410.52

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán45%
Bán hàng20%
Quản lý DN14%
Tài chính8%
Thuế3%
Lợi nhuận14%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.191,9Giá vốn1.903,3LN gộp2.288,5Biên LN gộp55%Chi phí bán hàng817,9Chi phí quản lý598,3Chi phí tài chính163,4Chi phí khác0,2LN hoạt động708,8Biên Hoạt động17%Thuế & khác114,0LN ròng594,8Biên LN ròng14%0,01.048,02.095,93.143,94.191,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
12.321,7Nguồn tiền
Vay mới4.826,839%
Tăng vốn3.677,930%
Thoái vốn1.593,113%
Hoạt động KD1.389,911%
Thu hồi nợ700,86%
Cổ tức nhận127,41%
Bán/Mua TS5,90%
10.179,7Sử dụng
Trả nợ vay6.590,665%
Cho vay/Thu hồi1.926,119%
Đầu tư1.457,214%
CapEx106,11%
Cổ tức trả99,61%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2.142,0
1.249,1Tiền đầu kỳ+1.389,9CFO−106,1CapEx−956,3ĐT khác+1.814,5Tài chính3.391,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo