Bảng phân tích cổ phiếu

DXSCông ty Cổ phần Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh

DXSHOSE
Bất động sảnBất động sản
7.580VND+1.1%
7D -5.8%3M +13.8%1Y +4.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa4.389,6
P/E9.04
P/B0.67
EV/EBITDA7.05
EPS589
ROE5.7%
ROA2.2%
D/E0.91
Beta1.14
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh (DXS) được thành lập 21/07/2011. Công ty là đơn vị nắm giữ mảng dịch vụ bất động sản của Tập đoàn Đất Xanh, bao gồm quản trị xuyên suốt hoạt động của hệ thống các công ty bất động sản từ Bắc vào Nam. DXS là một trong những công ty môi giới bất động sản lớn nhất Việt Nam, đã phân phối hơn 130 ngàn sản phẩm từ 500 dự án của 200 Chủ đầu tư. Công ty đang sở hữu hơn 7,5 triệu dữ liệu khách hàng và đã bán sản phẩm cho hơn 100.000 khách hàng. Hiện nay, DXS dẫn đầu trong lĩnh vực phân phối, môi giới bất động sản với hơn 30% thị phần trên cả nước. Ngày 15/07/2021, DXS giao dịch trên sàn HNX.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

16.842,6

Tiền & ĐT7%
Phải thu58%
Tồn kho30%
TS cố định1%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

8.010,2

Nợ NH86%
Nợ DH14%

Thanh khoản

Current Ratio2.35x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.61x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.16x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

16.842,611.8%

Tiền & ĐT

1.117,4126.3%

Nợ phải trả

8.010,218.6%

Vốn CSH

8.832,46.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.966,31.713,8610,2523,413.2%589
20242.437,91.177,9334,7248,110.2%236
20231.997,4710,3−87,3−160,3-8.0%-293
20224.096,32.328,7635,5529,912.9%760
20214.328,82.661,31.235,9873,520.2%1.103

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.117,416.165,216.842,66.882,58.010,28.832,4
2024493,714.276,315.068,56.313,16.752,18.316,4
2023303,514.568,615.457,16.754,47.354,28.102,9
2022663,515.672,616.602,37.349,68.317,48.284,9
20211.788,114.505,115.147,87.213,67.384,37.763,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025662,4−136,8−67,0−284,8800,6379,0−203,8
2024339,4218,2−39,5−68,860,2209,6178,6
2023−79,5−185,6−24,381,5−181,9−286,0−209,8
2022661,0−2.566,1−84,6−146,01.572,2−1.139,9−2.650,7
20211.200,1−875,4−104,6−130,11.491,5486,1−979,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.7%2.2%2.350.910.25
20242.4%0.9%2.260.810.16
2023-2.8%-1.0%2.160.910.12
20224.3%2.2%2.131.000.26
202116.0%8.7%2.060.900.32

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.040.677.053.87
202512.500.6912.33
202424.690.5815.02
2023-26.420.7654.41
20228.170.478.96
202119.731.959.66

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán57%
Bán hàng16%
Quản lý DN10%
Tài chính3%
Thuế4%
Lợi nhuận13%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.966,3Giá vốn2.252,5LN gộp1.713,8Biên LN gộp43%Chi phí bán hàng640,2Chi phí quản lý399,4Chi phí tài chính64,9LN hoạt động610,2Biên Hoạt động15%Thuế & khác86,7LN ròng523,4Biên LN ròng13%0,0991,61.983,12.974,73.966,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4.519,5Nguồn tiền
Vay mới3.835,685%
Thu hồi nợ449,510%
Tăng vốn138,53%
Cổ tức nhận55,71%
Thoái vốn35,11%
Bán/Mua TS5,20%
4.140,5Sử dụng
Trả nợ vay3.073,974%
Cho vay/Thu hồi682,016%
Hoạt động KD136,83%
Cổ tức trả99,62%
Đầu tư81,22%
CapEx67,02%

Dòng tiền đi đâu?

2025 379,0
416,1Tiền đầu kỳ−136,8CFO−67,0CapEx−217,8ĐT khác+800,6Tài chính795,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo