Bảng phân tích cổ phiếu

EFICông ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Giáo dục
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Giáo dục

EFIUPCOM
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
3.100VND-3.1%
7D -8.8%3M +63.2%1Y +40.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa33,7
P/E5.43
P/B0.21
EV/EBITDA
EPS-70
ROE-1.1%
ROA-1.1%
D/E0.01
Beta1.42
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Giáo dục là Công ty con của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, được thành lập năm 2007 dưới hình thức công ty cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của công ty là : đầu tư, xây dựng các tòa nhà, hệ thống trường học; cung cấp các dịch vụ quản lý cao ốc văn phòng cho thuê; sản xuất giấy...Công ty có thế mạnh là một công ty con của Nhà xuất bản Giáo dục giúp EFI thực hiện các công việc xây dựng, đầu tư vào bất động sản, tiếp cận các hệ thống trường học trên toàn miền cung cấp các hệ thống trang thiết bị nội thất trở nên nhanh chóng dễ dàng hơn. Ngày 30/09/2009, EFI chính thức giao dịch trên sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

68,8

Tiền & ĐT19%
Phải thu1%
Khác80%

Tổng nợ phải trả

0,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio16.10x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio16.10x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio14.83x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

68,81.1%

Tiền & ĐT

13,0256.9%

Nợ phải trả

0,90.1%

Vốn CSH

67,91.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,00,0−0,8−0,80.0%-70
20240,00,0−1,51,60.0%145
20230,00,00,40,50.0%42
20220,00,0−9,0−9,00.0%0
20212,90,20,3−7,7-270.2%-710

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202513,014,168,80,90,967,9
20243,620,969,50,90,968,7
20234,922,271,03,93,967,1
202218,519,568,51,91,966,6
202130,536,980,01,91,978,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−0,85,60,0−6,00,0−0,40,0
20241,6−4,00,01,80,0−2,20,0
20230,50,90,01,30,02,20,0
2022−9,0−6,50,02,30,0−4,10,0
2021−7,5−23,10,00,5−0,9−23,50,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-1.1%-1.1%16.100.010.00
20242.3%2.3%23.880.010.00
20230.7%0.7%5.670.060.00
2022-12.5%-12.1%10.470.030.00
2021-4.3%-4.2%19.450.030.09

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.430.211.04
2025-35.210.40-23.34
202416.890.39-17.35
202340.360.28-7.68
2022-2.410.33-2.98
2021-2.820.28-5.83

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5,8Nguồn tiền
Hoạt động KD5,696%
Thu hồi nợ0,23%
Cổ tức nhận0,00%
6,2Sử dụng
Đầu tư6,2100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,4
0,5Tiền đầu kỳ+5,6CFO+0,0CapEx−6,0ĐT khác0,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo