Phân tích cổ phiếu FCC - Công ty Cổ phần Liên hợp Thực phẩm

FCC UPCOM
Penny
Bất động sảnBất động sản

Công ty Cổ phần Liên hợp Thực phẩm thuộc nhóm Bất động sản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã FCC.

54.200 VND +14.8%
7D +14.8% 3M +193.0% 1Y +442.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 325,0
P/E: 41.32
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 135
ROE: 5.9%
ROA: 5.0%
D/E: 0.15
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Liên hợp Thực phẩm (FCC) có tiền thân là Công ty Liên hợp Thực phẩm - doanh nghiệp Nhà Nước trực thuộc Bộ Thương mại, được thành lập vào năm 1969. Công ty hoạt động chính các dịch vụ như cho thuê văn phòng, cửa hàng và kinh doanh nhà hàng, quán ăn. FCC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. FCC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ năm 2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

16,1

Tiền & ĐT46%
Phải thu53%
TS cố định1%

Tổng nợ phải trả

2,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio7.51x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio7.51x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.51x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

16,10.4%

Tiền & ĐT

7,44.2%

Nợ phải trả

2,129.1%

Vốn CSH

14,06.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20259,04,00,80,89.0%135
20248,04,10,14,151.7%691
20237,84,00,50,56.9%89
20225,12,5−1,32,446.6%396
20212,62,1−4,1−0,7-26.3%0

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20257,415,916,12,12,114,0
20247,115,916,23,03,013,2
20236,315,616,42,97,39,1
20226,415,616,43,47,88,5
202110,218,719,69,013,46,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,00,10,01,80,01,90,0
20240,00,50,00,10,00,60,0
20230,0−0,4−6,0−0,40,0−0,7−6,4
20220,0−4,00,01,80,0−2,20,0
20210,0−1,00,0−0,80,0−1,70,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.9%5.0%7.510.150.56
202437.2%25.4%5.330.230.49
20236.1%3.3%5.410.810.48
202232.3%13.2%4.570.920.28
2021-116.6%-73.2%2.691.490.24

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)41.32
2025306.3817.66392.25
202414.464.54-362.65
2023111.756.61239.58
202218.945.27-29.21
2021-65.217.31-9.72

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán55%
Quản lý DN38%
Lợi nhuận9%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu9,0Giá vốn5,0LN gộp4,0Biên LN gộp45%Chi phí quản lý3,4Chi phí tài chính0,2LN hoạt động0,8Biên Hoạt động9%LN ròng0,8Biên LN ròng9%0,02,24,56,79,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
9,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ8,897%
Cổ tức nhận0,22%
Hoạt động KD0,11%
7,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi7,2100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,9
2,8Tiền đầu kỳ+0,1CFO+0,0CapEx+1,8ĐT khác4,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ FCC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Liên hợp Thực phẩm trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.