Bảng phân tích cổ phiếu

FDCCông ty Cổ phần Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh

FDCHOSE
Bất động sảnBất động sản
21.800VND+0.0%
7D -2.2%3M +17.8%1Y +28.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa842,0
P/E4.01
P/B1.25
EV/EBITDA3.80
EPS5.546
ROE38.4%
ROA22.7%
D/E0.61
Beta0.39
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh (FIDECO) được thành lập năm 1989, với tiền thân là Công ty Phát triển Thủy hải sản Thành phố Hồ Chí Minh. Công ty được cổ phần hóa vào năm 1993. FDC hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực Cho thuê bất động sản, thiết kế, thi công hợp đồng xây dựng và kinh doanh khách sạn, trung tâm thương mại. Hiện tại, công ty đang thực hiện cho thuê 2 công trình là văn phòng 28 Phùng Khắc Khoan và Cao ốc Fideco Riverview. Trong lĩnh vực bất động sản, công ty có các dự án tiêu biểu là: Dự án Fideco Riverview Thảo Điền, cao ốc FIDECO, khu đô thị thương mại dịch vụ và dân cư Đông Bình Dương, khu nhà ở Bình Trưng Đông. Năm 2010, FDC chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.067,5

Tiền & ĐT3%
Phải thu20%
Khác77%

Tổng nợ phải trả

402,5

Nợ NH17%
Nợ DH83%

Thanh khoản

Current Ratio3.76x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.76x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.47x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.067,530.0%

Tiền & ĐT

31,842.9%

Nợ phải trả

402,58.7%

Vốn CSH

665,047.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202573,354,0220,1214,2292.3%5.546
202428,920,36,55,117.5%131
202318,813,60,50,73.9%19
202217,212,5−197,6−197,6-1147.7%-5.116
2021185,716,048,09,45.1%253

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202531,8251,91.067,566,9402,5665,0
202455,6104,1821,059,5370,3450,7
202312,161,5669,3221,0223,6445,7
202211,260,7613,6166,9168,6445,0
202146,7570,8804,7160,7162,2642,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025220,132,0−1,020,8−56,6−3,831,0
20245,151,1−117,7−137,2109,623,5−66,6
20230,71,1−0,2−0,20,00,90,9
2022−197,672,0−25,1−107,5−0,0−35,546,9
202118,79,7−8,781,2−52,038,80,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202538.4%22.7%3.760.610.08
20241.1%0.7%1.750.820.04
20230.2%0.1%0.280.500.03
2022-36.3%-27.9%0.360.380.02
20211.6%1.1%3.550.250.21

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.011.253.80
20253.341.083.19
2024129.711.4665.78
2023698.091.14697.91
2022-3.691.64-3.57
2021127.601.94257.11

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán26%
Quản lý DN231%
Tài chính7%
Thuế8%
Lợi nhuận292%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu73,3Giá vốn19,3LN gộp54,0Biên LN gộp74%Chi phí quản lý169,6Chi phí tài chính3,5LN hoạt động220,1Biên Hoạt động300%Thuế & khác5,9LN ròng214,2Biên LN ròng292%0,018,336,655,073,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
53,7Nguồn tiền
Hoạt động KD32,060%
Thu hồi nợ20,037%
Cổ tức nhận1,73%
57,6Sử dụng
Trả nợ vay56,698%
CapEx1,02%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,8
35,6Tiền đầu kỳ+32,0CFO−1,0CapEx+21,7ĐT khác−56,6Tài chính31,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo