Bảng phân tích cổ phiếu

FIRCông ty Cổ phần Địa ốc First Real
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Địa ốc First Real

FIRHOSE
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
5.220VND-1.5%
7D -4.0%3M -3.0%1Y -38.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa368,9
P/E159.08
P/B0.49
EV/EBITDA13.99
EPS289
ROE2.6%
ROA1.5%
D/E0.65
Beta0.63
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Địa ốc First Real (FIR) được thành lập vào năm 2014. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh phân phối, đầu tư và môi giới bất động sản. Công ty tập trung phát triển, hoạt động kinh doanh bất động sản tại các thị trường: Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Bình, Phú Yên. Một số dự án FIR tham gia đầu tư, phân phối có thể kể đến khu biệt thự cao cấp La Rivière Quảng Bình, khu đô thị Riverview Quảng Nam, khu đô thị xanh- thông minh FPT city Đà Nẵng. FIR trở thành công ty đại chúng từ tháng 06/2018. Tháng 10/2018, FIR được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.228,3

Phải thu35%
Tồn kho24%
Khác41%

Tổng nợ phải trả

483,6

Nợ NH82%
Nợ DH18%

Thanh khoản

Current Ratio1.83x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.09x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.228,30.1%

Tiền & ĐT

0,983.7%

Nợ phải trả

483,63.0%

Vốn CSH

744,72.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025128,867,630,518,814.6%289
202469,945,4−16,8−22,4-32.0%-348
2023168,193,926,614,08.3%115
2022366,5236,6140,2107,829.4%2.584
2021232,8152,680,460,426.0%2.237

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,9730,41.228,3398,9483,6744,7
20245,3753,01.227,4428,5498,7728,8
202311,0806,41.340,4459,4589,2751,2
202210,91.206,61.334,7481,9597,5737,2
202116,9554,5682,6240,7250,7431,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202527,794,5−0,30,4−99,3−4,594,1
2024−17,0152,7−0,3−0,1−158,2−5,7152,4
20230,00,00,00,00,00,00,0
2022135,1−348,7−3,5−128,3471,0−6,0−352,2
202173,9−60,9−1,4−1,364,62,4−62,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.6%1.5%1.830.650.10
2024-3.0%-1.7%1.760.680.05
20231.9%1.0%1.760.780.13
202218.4%10.7%2.500.810.36
202110.4%6.7%2.220.560.33

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)159.080.4913.99
202519.650.508.90
2024-23.320.7232.35
202339.420.7314.17
202219.823.1815.77
202124.583.4416.50

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán47%
Bán hàng1%
Quản lý DN7%
Tài chính21%
Thuế7%
Khác2%
Lợi nhuận15%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu128,8Giá vốn61,1LN gộp67,6Biên LN gộp53%Chi phí bán hàng0,8Chi phí quản lý9,5Chi phí tài chính27,1LN hoạt động30,5Biên Hoạt động24%Thuế & khác11,7LN ròng18,8Biên LN ròng15%0,032,264,496,6128,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
202,2Nguồn tiền
Vay mới107,053%
Hoạt động KD94,547%
Bán/Mua TS0,70%
Cổ tức nhận0,10%
206,6Sử dụng
Trả nợ vay206,3100%
CapEx0,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,5
5,3Tiền đầu kỳ+94,5CFO−0,3CapEx+0,7ĐT khác−99,3Tài chính0,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo