Bảng phân tích cổ phiếu

FLCCông ty Cổ phần Tập đoàn FLC
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn FLC

FLCDELISTED
Bất động sảnBất động sản
3.500VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.485,0
P/E
P/B0.32
EV/EBITDA
EPS114
ROE13.1%
ROA4.2%
D/E2.37
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn FLC (FLC), được chính thức ra đời từ sự hợp nhất của các công ty thành viên từ năm 2010. Ngành nghề kinh doanh chủ yếu là kinh doanh bất động sản, đặc biệt là Bất động sản nhà ở, bất động sản nghỉ dưỡng, trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê, bất động sản khu công nghiệp. Ngoài ra, FLC còn kinh doanh dịch vụ khách sạn, nghỉ dưỡng; kinh doanh các cơ sở thể thao và kinh doanh thương mại khác. Các công trình tiêu biểu mà FLC đã thực hiện:  FLC Sầm Sơn Beach & Golf Resort,  FLC Star Tower, Quần thể FLC Hạ Long Golf Club & Resort,  FLC Twin Tower và nhiều dự án lớn khác. Bên cạnh đó, Tập đoàn còn tham gia vào lĩnh vực kinh doanh vận tải hàng không, nông nghiệp công nghệ cao và y tế. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

33.787,4

Tiền & ĐT1%
Phải thu40%
Tồn kho6%
TS cố định10%
Khác42%

Tổng nợ phải trả

24.064,8

Nợ NH66%
Nợ DH34%

Thanh khoản

Current Ratio1.11x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.97x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

33.787,410.7%

Tiền & ĐT

451,865.3%

Nợ phải trả

24.064,81.4%

Vốn CSH

9.722,627.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20216.771,9412,896,483,61.2%114
202013.488,4−3.172,0447,7308,02.3%230
201915.780,7−1.011,0765,0695,94.4%433
201811.695,91.222,8703,7470,04.0%686
201711.644,91.064,7619,1385,33.3%591

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2021451,817.636,933.787,415.951,924.064,89.722,6
20201.303,119.915,637.836,818.009,324.411,913.424,9
2019820,817.587,232.012,715.377,220.367,911.644,8
2018613,015.644,025.889,313.307,116.870,69.018,7
2017742,012.764,622.795,211.489,714.272,28.523,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2021162,71.189,9−2.094,3−4.153,91.875,7−1.088,3−904,4
2020421,3406,0−2.340,6−93,6269,8582,2−1.934,6
2019783,2959,2−3.217,9−3.109,22.448,2298,2−2.258,8
2018677,32.017,3−4.639,0−2.739,6590,6−131,8−2.621,8
2017551,13.134,0−3.135,7−4.536,31.207,5−194,7−1,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202113.1%4.2%1.112.370.28
20201.3%0.5%1.111.820.39
20192.9%1.0%1.141.750.55
20185.2%1.9%1.181.870.48
20174.5%1.9%1.111.670.55

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)0.32
202174.140.68-85.89
202050.160.86-4.28
20197.040.23-3.26
20187.530.398.03
201718.720.823.91

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2021
Giá vốn hàng bán94%
Bán hàng3%
Quản lý DN9%
Tài chính7%
Thuế1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2021
Doanh thu6.771,9Giá vốn6.359,1LN gộp412,8Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng213,6Chi phí quản lý619,3Chi phí tài chính1.018,4LN hoạt động96,4Biên Hoạt động1%Thuế & khác12,8LN ròng83,6Biên LN ròng1%0,01.693,03.385,95.078,96.771,9

Nguồn tiền & sử dụng

2021
10.390,5Nguồn tiền
Vay mới4.888,047%
Thu hồi nợ2.588,225%
Hoạt động KD1.189,911%
Cổ tức nhận1.077,010%
Thoái vốn647,46%
11.478,8Sử dụng
Cho vay/Thu hồi5.378,747%
Trả nợ vay2.986,426%
CapEx2.094,318%
Đầu tư993,49%
Thuê TC25,90%

Dòng tiền đi đâu?

2021 1.088,3
1.215,0Tiền đầu kỳ+1.189,9CFO−2.094,3CapEx−2.059,6ĐT khác+1.875,7Tài chính126,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo